Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Tại Công Ty Tư Vấn Đt Và Xd An Thịnh Phát

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E – LEARNING

————————————————————-

CASE 3

Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Tại Công Ty Tư Vấn Đt Và Xd An Thịnh Phát

 Hà Nội, 2017

Yêu cầu:

1.  Sinh viên đọc kỹ thông tin về Công ty;

2.  Trên cơ sở các Chứng từ ghi sổ đã có hãy ghi vào các sổ cái, sổ chi tiết liên quan nhằm phản ảnh chi phí, giá thành tại Công ty (mẫu sổ tham khảo Chế độ kế toán doanh nghiệp)

3.  Nêu nhật xét về công tác Kế toán chi phí và giá thành tại Công ty ?

 GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐT VÀ XD AN THỊNH PHÁT

Tên công ty: Công ty TNHH Tư vấn ĐT và XD An Thịnh Phát

Hoạt động chính: xây lắp

Thông tin chung về hoạt động sổ kế toán

Hình thức kế toán: chứng từ ghi sổ

Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính.

Kỳ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hàng năm

Đơn vị  tiền tệ sử dụng trong ghi chép là Đồng Việt Nam

– Hình thức kế toán dựa trên hình thức ghi sổ Nhật ký chung

– Phương pháp tính giá hàng tồn kho: Thực tế đích danh

– Phương pháo khấu hao: Tại công ty TNHH MTV cấp nước và xây dựng Quảng Trị, đang sử dụng phương pháp khấu hao theo đưởng thẳng để phân bổ khấu hao tài sản cố định.

  1. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

2.1 Kế toán chi phí sản xuất xây lắp tại Công ty

Chi phí sản xuất tại Công ty TNHH Tư vấn ĐT và XD An Thịnh Phát được phân loại theo từng khoản mục chi phí, cụ thể bao gồm những loại chủ yếu sau:

– Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : Bao gồm tất cả cá chi phí về nguyên vật liệu trực tiếp dùng cho thi công xây lắp như cát, đá, sỏi, thép, xi măng,…

– Chi phí nhân công trực tiếp: Bao gồm tiền lương chính, lương phụ của công nhân trực tiếp tham gia thi công xây lắp. Với đặc thù của ngành xây lắp đặc biệt là xây lắp công trình thủy lợi thủy điện là công việc nặng nhọc, thi công ngoài trời, cách xa nơi dân cư, điều kiện ăn ở khó khan,…nên lực lượng công nhân trực tiếp thi công chủ yếu là nam.

– Chi phí sử dụng máy thi công: Chi phí sử dụng máy thi công của công ty là toàn bộ chi phí liên quan đến việc sử dụng xe, máy thi công phục vụ thi công công trình xây lắp như: Chi phí nhiên liệu chạy máy, khấu hao máy, sữa chữa và tiền lương của nhân viên điều khiển máy thi công.

– Chi phí sản xuất chung: Là những chi phí phục vụ và quản lý thi công công trình gắn với từng công trường, đội thi công

Mình nhận giải bài tập đề án tốt nghiệp kế toán TOPICA, chi phí hợp lí, đảm bảo bài làm đúng và đủ độ dài. Mình có nhận chép tay, đóng cuốn nếu bạn nào có nhu cầu. SĐT/ZALO: 0973287149

2.2 Thông tin về chi phí của công trình Trường THCS Lê Quí Đôn – Tiên Phước

Mã số: CT015, khởi công từ ngày 12/07/2016 và hoàn thành nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư vào ngày 30/06/2017

Từ các chứng từ gốc, Kế toán đã lập các chứng từ ghi sổ như sau:

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 10/4

Ngày 05/04/2017

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền
Nợ
Xuất NVL thi công công trình 621 152 15.978.000
Xuất NVL thi công công trình 621 152 35.624.100
Xuất NVL phục vụ thi công công trình 627 152 5.320.600
Xuất NVL thi công công trình 621 152 20.685.630
Tổng cộng     77.608.330

 CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 15/4

Ngày 05/04/2017

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền
Nợ  
Mua NVL chuyển thẳng công trình 621 331 106.000.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 10.600.000
Mua NVL chuyển thẳng công trình 621 331 115.340.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 11.534.000
Chi phí tiếp khách 642 331 4.500.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 450.000
Tổng cộng     248.424.000

 CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 68/4

Ngày 29/4/2017

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền  
  Nợ  
Lương phải trả cho công nhân thi công T4/2017 622 334 119.451.000  
Lương phải trả cho công nhân lái máy thi công T4/2017 623 334 25.725.000  
Lương phải trả cho quản lý đội xây lắp T4/2017 627 334 49.830.000  
Lương phải trả cho quản lý doanh nghiệp T4/2017 642 334 50.680.900  
Tổng cộng     245.686.900  

 CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 06/4

Ngày 04 tháng 4 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
  Nợ
Chi phí nhiên liệu 623 331 4.520.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 452.000
Chi mua VPP 642 331 1.850.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 185.000
Chi phí tiếp khách 627 331 5.680.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 568.000
Tổng cộng     13.273.000

 CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 12/4

Ngày 05 tháng 4 năm 2017

Trích yếu Số hiệu TK Số tiền
Nợ
Chi phí sữa chữa thường xuyên máy đào Hitachi 623 331 1.320.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 132.000
Chi sửa xe 92K0136 623 331 840.000
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 84.000
Chi phí thanh toán tiền điện thoại BQL công trình trường Trường THCS Lê Quí Đôn 627 331 305.620
Thuế GTGT được khấu trừ 133 331 30.562
Tổng cộng     2.712.182

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 70/4

Ngày 30 tháng 6 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
Nợ
Phân bổ chi phí trả trước dài hạn quí 2/2017 623 242 4.777.086
Phân bổ chi phí trả trước dài hạn quí 2/2017 642 242 3.386.670
Tổng cộng     8.163.756

 CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 71/4

Ngày 30 tháng 6 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
Nợ
Trích khấu hao máy thi công quí 2/2017 máy thi công 623 214 20.850.000
Trích khấu hao TS QLDN quí 2/2017 642 214 16.335.667
Tổng cộng     37.185.667

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 05/4

Ngày 03 tháng 4 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
  Nợ
Xuất kho vật liệu sửa lán trại công trình trường THCS Lê Quí Đôn 627 152 2.740.000
Xuất kho CCDC dùng cho công trình trường THCS Lê Quí Đôn 627 153 2.360.000
Xuất kho CCDC dùng cho công trình KDC Vạn Tường 627 153 1.850.000
Tổng cộng     6.950.000

  CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 05/4

Ngày 03 tháng 4 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
Nợ
Trích BHXH, BHYT, BHTN tính vào chi phí SXC T4/2017 627 338 16.546.320
Trích BHXH, BHYT, BHTN trừ vào lương lái máy thi công và ban quản lý đội xây lắp T4/2017 334 338 7.239.015
Trích BHXH, BHYT, BHTN tính vào chi phí QLDN T4/2017 642 338 10.584.000
Trích BHXH, BHYT, BHTN trừ vào lương nhân viên QLDN T4/2017 334 338 4.630.500
Tổng cộng     38.999.835

 CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 05/4

Ngày 03 tháng 4 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
Nợ
Kết chuyển CPNVLTT quí 2/2017 154 621 2.054.124.217
Kết chuyển CPNCTT quí 2/2017 154 622 420.702.500
Kết chuyển CPMTC quí 2/2017 154 623 247.805.072
Kết chuyển CPSXC quí 2/2017 154 627 187.324.520
Tổng cộng     2.909.956.309

Mình nhận viết báo cáo thực tập thuê cho các ạn sinh viên có nhu cầu, không có thời gian viết bài, không có thời gian thực tập, bận học lại môn và một  số lí do khác khiến các bạn không thể viết bài. Các bạn có nhu cầu tư vấn liên hệ mình qua  SĐT/ZALO: 0973287149

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số : 81/6

Ngày 30 tháng 6 năm 2017

Diễn giải Số hiệu TK Số tiền
Nợ
Kết chuyển giá thành công trình hoàn thành 632 154 2.054.124.217
Kết chuyển CPNCTT quí 2/2017 154 622 420.702.500
Kết chuyển CPMTC quí 2/2017 154 623 247.805.072
Kết chuyển CPSXC quí 2/2017 154 627 187.324.520
Tổng cộng     2.909.956.309

 Lưu ý: Mẫu sổ theo hình thức Chứng từ ghi sổ tham khảo trong Chế độ kế toán

, ,

Trả lời