Quy trình thực tế nhập khẩu cá hồi bằng đường biển

Chuyên đề tốt nghiệp Phân tích quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển tại công ty TNHH Thy Dung

Mẫu bài chuyên đề tốt nghiệp ngành kinh doanh quốc tế , Chia sẻ Chuyên đề thực tập ngành ngoại thương, với đề tài: Phân tích quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển tại công ty TNHH Thủy Sản dành cho các bạn sinh viên đang làm chuyên đề báo cáo thực tập quy trình xuất khẩu thủy sản nhé!

Đôi lời giới thiệu về đề tài thực tập tốt nghiệp quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển tại công ty Thủy sản

Ngoại thương là động lực tăng trưởng kinh tế chủ yếu của một nước,không có ngoại thương không thể tăng được của cải.Chính vì thế, để đất nước giàu mạnh,để giữ vững và cũng cố địa vị của Việt Nam trên trường thương mại quốc tế,Việt Nam cần phải tăng cường hoạt động ngoại thương,tăng cường trao đổi lưu thông hàng hóa với các nước trong khu vực và trên thế giới.Hoạt động ngoại thương bao gồm rất nhiều khâu đòi hỏi các doanh nghiệp phải nắm vững nghiệp vụ và có trình độ chuyên môn từ khâu giao dịch đàm phán đến khâu thực hiện hàng hóa..Tất cả đều rất quan trọng và nó quyết định đến sự thành công hay không của doanh nghiệp.
Một phần quan trọng trong quy trình là giao nhận hàng hóa.Thiếu nghiệp vụ này thì coi như hoạt động mua bán trong nước cũng như nước ngoài không thể thực hiện được.Vì thế vấn đề đặt ra cho các doanh nghiệp là làm thế nào để nâng cao quy trình nghiệp vụ, đảm bảo chất lượng hàng hóa cũng như thời gian làm thủ tục nhanh chóng, kịp tiến độ để đảm bảo quá trình vận hành của công ty không bị gián đoạn.Nhận thức được tầm quan trong đó, trong quá trình thực tập tại công ty TNHH Thy Hạnh Dung, em quyết định chọn đề tài:“Phân tích quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển tại công ty TNHH Thy Hạnh Dung” để làm báo cáo thực tập.

Mục lục đề tài chuyên đề tốt nghiệp quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển tại công ty Thủy sản

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH THỦY SẢN

  • 1.1. Quá trình hình thành và phát triển.
  • 1.2. Lĩnh vực kinh doanh, mục tiêu của công ty.
  • 1.2.1 Lĩnh vực kinh doanh
  • 1.2.2. Mục tiêu
  • 1.3. Cơ cấu tổ chức của công ty.
  • 1.3.1. Sơ đồ tổ chức và nhân sự các phòng ban
  • 1.3.2. Nhiệm vụ của các phòng ban
  • 1.4. Tình hình nhân sự
  • 1.5. Tình hình khách hàng của công ty.
  • 1.6. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong hai năm (2015 – 2017).

CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ NHẬP KHẨU CÁ HỒI BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY

  • 2.1 Phân tích phòng xuất nhập khẩu của công ty
  • 2.1.1 Nhân viên mua hàng
  • 2.1.2 Nhân viên giao nhận
  • 2.2. Quy trình thực hiện nghiệp vụ nhập khẩu tại công ty TNHH Thy Hạnh Dung
  • 2.3. Các bước tiến hành ngiệp vụ xuất khẩu lô hàng
  • 2.3.1. Ký kết hợp đồng ngoại thương
  • 2.3.2. Nhận và kiểm tra bộ chứng từ
  • 2.3.3. Nhận thông báo hàng đến và lấy lệnh giao hàng
  • 2.3.4 Làm thủ tục hải quan điện tử
  • 2.3.5. Làm thủ tục hải quan tại cảng
  • 2.3.6. Nhận hàng tại cảng:
  • 2.3.7. Lập chứng từ kế toán và lưu hồ sơ
  • 2.4. Đánh giá về quy trình
  • 2.4.1. Ưu điểm.
  • 2.4.2 Nhược điểm

CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ QUY TRÌNH NHẬP KHẨU CÁ HỒI BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY

  • 3.1.Điểm mạnh và điểm yếu của công ty
  • 3.1.1.Điểm mạnh của công ty:
  • 3.1.2.Điểm yếu của công ty:
  • 3.2.Một số giải pháp đưa ra nhằm hoàn thiện quy trình nhập khẩu của công ty TNHH Thy Hạnh Dung:
  • 3.2.1.Đẩy mạnh nghiên cứu thị trường nhập khẩu và thị trường xuất bán trong nước.
  • 3.2.2.Giải pháp hoàn thiện quá trình lựa chọn thị trường và ký kết hợp đồng.
  • 3.2.3.Hoàn thiện quá trình giao nhận và vận chuyển hàng từ cảng
  • 3.2.4.Nâng cao năng lực thuê tàu và mua bảo hiểm
  • 3.2.5.Giải pháp hoàn thiện khâu thanh toán và thủ tục thanh toán.
  • 3.2.6.Nâng cao năng lực làm việc cho nhân viên
  • 3.2.7.Thiết lập mối quan hệ với khách hàng, tổ chức mối liên kết với các doanh nghiệp khác trong quá trình nhập khẩu
  • 3.3. Một số kiến nghị với nhà nước
  • 3.3.1. Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật và đơn giản hóa các thủ tục hải quan
  • 3.3.2. Phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng đường xá, cầu cảng, bến bãi
  • 3.3.3 Tạo môi trường công bằng và xử lý ngiêm minh đối với tất cả doanh nghiệp khi vi phạm

Đặc điểm bài đề tài chuyên đề tốt nghiệp quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển tại công ty Thủy sản

  • Bài duy nhất không có trên mạng, không copy bất kỳ trên mạng
  • Bài có đầy đủ chứng từ kèm theo đề tài quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển
  • Bài đã từng đạt 9 điểm cho người đầu tiên
  • Bài có file PDF + Word hoàn chỉnh từ bìa tới tài liệu tham khảo
  • Có thể thay đổi tên công ty khi tải về
  • Có Các chính sách đặc biệt của team
  • Bảo hành chỉnh sửa hình thức mãi mãi cho các bạn

Ngoài ra mình có Dịch vụ làm thuê báo cáo tốt nghiệp theo yêu cầu cho các bạn sinh viên

Hiện nay ngoài chia sẻ tài liệu hay ra mình còn có dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập, chuyên đề cho các bạn
sinh viên cần hỗ trợ viết bài, Mình làm đề tài mới, có thể làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề trọn gói
cho các bạn sinh viên bao gồm:
1. —–> Chọn đề tài
2. —> làm đề cương
3. —-> Chỉnh sửa theo yêu cầu của GV
4. —–> Xây dựng bản thảo
5. —–>Chỉnh sửa bản thảo theo yêu cầu GV
6. —–> Hoàn chỉnh bài chính thức
7. —–> Xin dấu doanh nghiệp

SĐT/ZALO 0973.287.149 

Một số hình ảnh trong đề tài chuyên đề thực tập đề tài quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển

Quy trình thực tế nhập khẩu cá hồi bằng đường biển
Quy trình thực tế nhập khẩu cá hồi bằng đường biển
Chứng từ quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển
Chứng từ quy trình nhập khẩu cá hồi bằng đường biển

Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành trường HUTECH

Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành trường HUTECH. Đối với các bạn sinh viên không xin được hoặc không có thời gian đi thực tập thì mình sẽ xin cty bạn đi thực tập

Hôm nay vietbaocaothuctap.net xin chia sẻ đến với các bạn sinh viên hướng dẫn viết báo cáo cao đẳng thực hành trường Hutech mà các bạn cần.

Mục đích của Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành lần này là

  • Giúp cho sinh viên tiếp cận môi trường làm việc thực tế tại các đơn vị. Qua đó có điều kiện so sánh, đánh giá giữa lý thuyết và thực tiễn với trọng tâm là kiến thức của nghề học.
  • Bước đầu tiếp cận thực tế các nội dung đã học ở chuyên ngành, sinh viên thực tập, học hỏi và làm quen với chuyên môn được đào tạo để khi tốt nghiệp có thể làm việc được ngay. Sinh viên có điều kiện tiếp xúc với môi trường năng động, tác phong công nghiệp, và ý thức tổ chức kỹ luật…
  • Vận dụng các kiến thức đã học để áp dụng vào một (hay một số) nội dung liên quan đến công việc cụ thể tại đơn vị thực tập. Sinh viên thực tập tham gia vào các hoạt động sản xuất, nghiên cứu và trình bày kết quả bằng báo cáo thực tập.

Yêu cầu đối SV

  • Đối với các bạn sinh viên không xin được hoặc không có thời gian đi thực tập

    • Phương án A: (Hỗ trợ nơi thực tập) Đối với các bạn chưa có điều kiện đi thực tập, hoặc không xin được nơi thực tập thì có thể liên hệ với mình, mình sẽ liên hệ với các công ty để các bạn được thực tập.
    • Phương án B: (Hỗ trợ xác nhận dấu) Hoặc bạn nào không có thời gian đi thực tập, thì công ty sẽ hỗ trợ xác nhận dấu và số liệu giúp bạn.
  • Đối với các bạn sinh viên đã đi thực tập

– Hiểu và nắm vững chuyên môn về nghề học và những kiến thức bổ trợ liên quan.

Tìm hiểu thực tiễn về nội dung đã học và những vấn đề có liên quan.

– Nhận xét và đánh giá về thực tiễn và lý thuyết. Giải thích sự khác biệt giữa thực tiễn và lý thuyết áp dụng tại các đơn vị, trên cơ sở lý luận và điều kiện thực tế của đơn vị, doanh nghiệp, từ đó đề xuất các giải pháp liên quan.

– Sinh viên chấp hành các quy định của đơn vị thực tập, quy định của nhà trường và giáo viên hướng dẫn. Sinh viên phải có tinh thần tích cực và chủ động gặp gỡ, trao đổi với giáo viên hướng dẫn và cán bộ hướng dẫn tại đơn vị thực tập trong quá trình thực tập, nghiên cứu và trình bày kết quả trong báo cáo thực tập tốt nghiệp.

Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành
Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành
Và khi đi thực tập các bạn sinh viên chú ý một số điều sau để hỗ trợ cho bài bctt của mình
2.1. Tìm hiểu về đơn vị thực tập

a. Thông tin về đơn vị thực tập:
– Sơ lược về sự hình thành và phát triển của đơn vị.
– Tổ chức và các lĩnh vực hoạt động của đơn vị.
– Tổ chức quản lý sử dụng các nguồn lực của đơn vị.
b. Thông tin về vị trí sinh viên tham gia thực tập:
– Giới thiệu chung về vị trí tham gia thực tập.
– Đặc điểm, yêu cầu của công việc.

2.2. Nghiên cứu tài liệu

Sinh viên tiến hành thu thập tài liệu và nghiên cứu các nội dung sau:
– Nghiên cứu về lý thuyết đã học hoặc thu thập thông qua các văn bản pháp lý, sách giáo khoa, tạp chí, internet,…
– Các thông tin, tài liệu liên quan đến vị trí công tác.
– Tìm hiểu thực trạng về phương pháp thực hiện hay giải quyết vấn đề của đơn vị, thông qua tài liệu thu thập.

2.3. Tiếp cận công việc thực tế

Sau khi đã có hiểu biết nhất định về quy trình, phương pháp thực hiện tại đơn vị thực tập thông qua việc nghiên cứu tài liệu, tiếp cận thực tế sẽ giúp sinh viên hiểu được và trực tiếp làm quen với quy trình và những nội dung công việc thực tế, giúp sinh viên làm quen dần với kỹ năng nghề nghiệp, làm sáng tỏ và có thể giải thích những vấn đề đặt ra trong quá trình nghiên cứu tài liệu và thực tập tại đơn vị.

3. Nội dung, quy trình viết báo cáo thực tập cao đẳng thực hành.

Trong quá trình thực tập tại đơn vị sinh viên thu thập các thông tin, ghi chép nhật ký thực tập các thu hoạch liên quan đến toàn bộ quá trình thực tập giúp cho sinh viên trình bày trong báo cáo thực tập vào cuối đợt thực tập.
Cuối đợt thực tập, sinh viên sẽ viết báo cáo thực tập để đánh giá kiến thức và kỹ năng sinh viên thu thập được qua quá trình thực tập.
Báo cáo thực tập là sản phẩm khoa học của sinh viên sau quá trình thực tập dưới sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên hướng dẫn và đơn vị thực tập.

3.1. Yêu cầu đối với báo cáo thực tập cao đẳng thực hành:

Sinh viên phải gắn kết được lý luận với thực tế tại đơn vị thực tập.

3.2. Nội dung báo cáo thực tập cao đẳng thực hành:

Tình hình thực tế tìm hiểu ở đơn vị thực tập theo chủ đề nghiên cứu đã chọn, gồm:
– Giới thiệu sơ lược về đơn vị thực tập, tình hình chung về tổ chức sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. Công trình mà sinh viên được tham gia nghiên cứu.
– Tình hình tổ chức và thực trạng có liên quan đến quá trình thực tập, phù hợp với chủ đề nghiên cứu đã chọn.
– Nhận xét, đánh giá. Có thể trình bày thêm kiến nghị các giải pháp (nếu có).

3.3. Lựa chọn chủ đề nghiên cứu và viết báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đề tài sinh viên lựa chọn và viết báo cáo tốt nghiệp liên quan đến một hay một số nội dung gắn liền với công việc thực tế tại đơn vị thực tập và nghề đào tạo.

3.4. Phương pháp tìm hiểu, thu thập tài liệu.

Sinh viên thực tập tốt nghiệp cần chủ động tìm hiểu, thu thập thông tin tại đơn vị liên quan đến công việc thực tập của mình. Đồng thời cần thường xuyên tham khảo ý kiến của giáo viên hướng dẫn để có phương pháp thu thập thông tin thích hợp. Sau đây là một số cách thức thu thập thông tin cần thiết:
– Tìm hiểu, tham khảo các văn bản, tài liệu… liên quan đến đơn vị, đến nội dung đề tài đề cập đến.
– Phỏng vấn trực tiếp người liên quan (Nên chuẩn bị sẵn trước các câu hỏi ở nhà, có thể ghi ra giấy để tiết kiệm thời gian).
– Tham gia trực tiếp vào các quá trình công việc.
– Thu thập các tài liệu, các mẫu biểu liên quan đến đề tài.
– Ghi chép nhật ký thực tập.

3.5. Quy trình Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành
  • Bước 1. Lựa chọn đề tài, căn cứ vào công việc và thời gian thực tập tại đơn vị thực tập, sinh viên có thể tham gia một hoặc một số công việc phù hợp, nhưng phải được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn.
  • Bước 2. Viết đề cương sơ bộ, bước này cần hoàn thành trong khoảng 01 tuần đầu tiên của đợt thực tập để gửi cho giáo viên hướng dẫn góp ý và duyệt đề cương.
  • Bước 3. Viết đề cương chi tiết để gửi cho giáo viên hướng dẫn góp ý, duyệt và gửi lại. Công việc này cần hoàn thành trong khoảng 2 – 3 tuần. Sinh viên phải thực hiện theo đề cương đã được giáo viên hướng dẫn sửa. Nếu có bất kỳ thay đổi nào, phải được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn.
  • Bước 4. Viết bản thảo của báo cáo tốt nghiệp. Trước khi hết hạn thực tập ít nhất 02 tuần, bản thảo phải hoàn tất và gửi cho giáo viên hướng dẫn góp ý và chỉnh sửa.
  • Bước 5. Hoàn chỉnh báo cáo, in báo cáo tốt nghiệp, gửi đơn vị thực tập để nhận xét, đóng dấu và nộp bản hoàn chỉnh cho giáo viên hướng dẫn nhận xét và ký tên. Sau đó sinh viên nộp quyển hoàn chỉnh theo lịch chi tiết thông báo của khoa.

Ngoài Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành ở trên, vietbaocaothuctap.net sẽ chia sẻ với các bạn đề cương cao đẳng thực hành trường HUTECH cho các bạn sinh viên tham khảo nhé

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG ĐƠN VỊ THỰC TẬP
1.1. Thông tin về đơn vị thực tập:
– Sơ lược về sự hình thành và phát triển của đơn vị.
– Tổ chức và các lĩnh vực hoạt động của đơn vị.
– Tổ chức quản lý sử dụng các nguồn lực của đơn vị.
– Cơ cấu tổ chức.
– Tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong 3 – 5 năm.
– Các nội dung khác (tuỳ theo lĩnh vực của đề tài)
1.2. Thông tin về vị trí sinh viên tham gia thực tập:
– Giới thiệu chung về vị trí công tác.
– Đặc điểm, yêu cầu.
– Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ liên quan.
Nội dung bao gồm: Tóm tắt, hệ thống hoá một cách súc tích các thông tin có liên quan.
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CỦA VẤN ĐỀ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI MÀ SINH VIÊN CHỌN VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP THỰC TẬP
Nội dung bao gồm:
2.1. Phân tích đánh giá tình hình thực tế theo chủ đề thực tập tại đơn vị
2.2. Ưu điểm, hạn chế của vấn đề phân tích ở mục 2.1
2.3. Tiến độ thực hiện công việc (các mốc thời gian thực hiện)
Hình chụp minh họa quá trình làm việc thực tế tại đơn vị (làm tới đâu hình chụp tới đó – in màu vào báo cáo thực tập tốt nghiệp).
2.4. Công tác vệ sinh, an toàn lao động.

CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG
Nội dung bao gồm
3.1. Các nhận xét, đánh giá thực trạng của quá trình làm việc.
3.2. Các kiến nghị (nếu có)
* KẾT LUẬN
* TÀI LIỆU THAM KHẢO
* PHỤ LỤC (các nội dung liên quan)

Cách trình bày tài liệu tham khảo theo tiêu chuẩn mới của Viết báo cao đẳng thực hành

– Sách: Tên tác giả (Năm xuất bản). Tên sách. Tên nhà xuất bản. Nơi xuất bản
– Bài viết in trong sách hoặc bài báo in trong các tạp chí: Tên tác giả (năm xuất bản), “Tên bài báo”. Tên tạp chí. Số tạp chí.
– Tham khảo điện tử: Tên tác giả (Năm xuất bản). “Tên bài viết”. Tên website. Ngày tháng năm.
– Các văn bản hành chính nhà nước: Ví dụ: Quốc hội…, Luật Doanh nghiệp số…

Sắp xếp tài liệu tham khảo

Danh mục tài liệu tham khảo được liệt kê trong trang “Tài liệu tham khảo” và sắp xếp theo các thông lệ sau:

Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn từ (Việt, Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Nhật…). Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giữ nguyên văn, không phiên âm, không dịch.

  1. Tài liệu tham khảo phân theo các phần như sau:
  • Các văn bản hành chính nhà nước
    • Sách tiếng Việt
    • ác văn bản hành chính nhà nước
    • Sách tiếng nước ngoài
    • Báo, tạp chí
    • Các trang web
    • Các tài liệu gốc của cơ quan thực tập
Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành
Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành
  • Tài liệu tham khảo sắp xếp theo thứ tự ABC họ tên tác giả theo thông lệ:
    • Tác giả là người nước ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ.
    • Tác giả là người Việt Nam: xếp thứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên thứ tự thông thường của tên người Việt Nam. Không đảo tên lên trước họ
    • Tài liệu không có tên tác giả thì xếp theo thứ tự ABC từ đầu của tên cơ quan ban hành báo cáo hay ấn phẩm.
    • Nếu tài liệu chưa công bố ghi (Tài liệu chưa công bố); nếu tài liệu nội bộ, ghi (Lưu hành nội bộ)
    • Sắp xếp thứ tự theo chữ cái đầu tiên của tên tác giả, nếu chữ cái thứ nhất giống nhau thì phân biệt theo chữ cái tiếp theo, nếu trùng chữ cái thì phân biệt theo vần, trùng vần thì phân biệt theo dấu thanh: không – huyền – sắc – hỏi – ngã – nặng.
    • Tài liệu nước ngoài ít thì xếp chung, nhiều thì xếp thành mục riêng: Tài liệu trong nước, tài liệu nước ngoài
    • Có thể xếp chung sách và báo hoặc xếp riêng: I. Sách; II. Báo; III. Tài liệu khác.
    • Nhiều người thì ghi: Nhiều tác giả, Nhiều soạn giả, Nhiều dịch giả, xếp theo chữ cái G.
    • Nhiều tác giả nhưng có chủ nhiệm, chủ biên thì ghi tên của chủ nhiệm, chủ biên
    • Nếu xếp chung tài liệu Việt Nam và nước ngòai thì điều chỉnh theo trật tự chung
    • Tên cơ quan, địa phương: sử dụng chữ cuối cùng làm tên tác giả, ví dụ: Tỉnh Lâm Đồng, Viện Dân tộc học, … để xếp theo chữ cái Đ, H.

Trên đây là một số chia sẻ về Hướng dẫn Viết báo cáo cao đẳng thực hành mà vietbaocaothuctap.net hôm nay giới thiệu với các bạn.

Chúc các bạn làm bài thật tốt.

Các bạn có thể thuê dịch vụ viết báo cáo thực tập của mình nếu:

  1. Chưa viết được đề cương => Mình viết đề cương miễn phí giúp bạn
  2. Không có thời gian hoặc khó khăn trong viết bài ==> Mình sẽ viết bài theo quy định của trường, đúng thời hạn, chất lượng
  3. Không có nơi thực tập ==> Mình sẽ giới thiệu công ty cho bạn đi
  4. Không có thời gian thực tập ==> Xin dấu xác nhận và số liệu từ công ty

Chuyên đề công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tại công ty thiết bị Y Tế

Đề tài Chuyên đề thực tập công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tại công ty thiết bị Y Tế

Vietbaocaothuctap.net chia sẻ các bạn mẫu đề tài chuyên đề thực tập: Hoàn thiện công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tại công ty cổ phần thiết bị Y Tế, đây là đề tài chuyên đề tốt nghiệp quản trị nguồn nhân lực về Mảng quản Trị Nguồn Nhân Lực với đề tài cụ thể là Một số giải pháp Hoàn thiện công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tại công ty thiết bị Y Tế, bài chuyên đề thực tập tại công ty thiết bị y tế cho các bạn đang viết về lĩnh vực công ty này nhé

Mục lục bài làm Chuyên đề công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực tại công ty thiết bị Y Tế

  • LỜI MỞ ĐẦU
  • CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
  • 1.1. Khái niệm, vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
  • 1.1.1. Khái niệm đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
  • 1.1.2. Mục tiêu và vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
  • 1.2. Các phương pháp đào tạo và phát triển
  • 1.2.1. Đào tạo trong công việc
  • 1.2.1.1. Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn trong công việc
  • 1.2.1.2. Đào tạo theo kiểu học nghề
  • 1.2.1.3. Kèm cặp và chỉ bảo
  • 1.2.1.4. Luân chuyển và thuyên chuyển công việc
  • 1.2.2. Đào tạo ngoài công việc
  • 1.2.2.1. Tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp
  • 1.2.2.2. Cử đi học ở các trường chính quy
  • 1.2.2.3. Các bài giảng, các hội nghị hoặc các hội thảo
  • 1.2.2.4. Đào tạo theo phương thức từ xa
  • 1.2.2.5. Đào tạo theo kiểu chương trình hóa, với sự trợ giúp của máy tính
  • 1.2.2.6. Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm
  • 1.2.2.7. Mô hình hóa hành vi
  • 1.2.2.8. Đào tạo kĩ năng xử lý công văn, giấy tờ
  • 1.3. Mối quan hệ giữa đào tạo và phát triển đối với công tác quản trị khác
  • 1.4. Quy trình đào tạo và phát triển nhân lực
  • 1.4.1. Xác định nhu cầu đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
  • 1.4.1.1. Xác định nhu cầu đào tạo
  • 1.4.1.2. Xác định mục tiêu đào tạo, phát triển của doanh nghiệp
  • 1.4.2. Xây dựng kế hoạch đào tạo và phát triển nhân lực
  • 1.4.2.1. Địa điểm của chương trình đào tạo và phát triển
  • 1.4.2.2. Hình thức đào tạo
  • 1.4.2.3. Lựa chọn đối tượng đào tạo
  • 1.4.2.4. Lựa chọn phương pháp đào tạo
  • 1.4.2.5. Lựa chọn giáo viên
  • 1.4.2.6. Chi phí đào tạo
  • 1.4.3. Triển khai thực hiện đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
  • 1.4.4. Đánh giá kết quả đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
  • 1.5. Các nhân tố ảnh hưởng tới công tác đào tạo và phát triển nhân lực
  • 1.5.1. Nhân tố bên ngoài doanh nghiệp
  • 1.5.2. Nhân tố bên trong doanh nghiệp
  • 1.5.3. Nhân tố con người
  • 1.5.4. Nhân tố nhà quản trị
  • 1.6. Sự cần thiết phải hoàn thiện công tác đào tạo, phát triển nhân lực
  • CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ
  • 2.1. Tổng quan chung về công ty
  • 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển công ty
  • 2.1.2. Cơ cấu tổ chức
  • 2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ
  • 2.1.4. Phương hướng phát triển của công ty
  • 2.1.5. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
  • 2.2. Tình hình lao động và sử dụng lao động của Công ty cổ phần thiết bị Y Tế
  • 2.2.1. Cơ cấu lao động của công ty
  • 2.2.2. Sự phân bố lao động giữa các phòng ban
  • 2.2.3. Năng suất lao động của công ty
  • 2.3. Thực trạng công tác đào tạo và phát triển nhân lực tại công ty Thiết bị Y Tế
  • 2.3.1. Quan điểm lãnh đạo về công tác đào tạo và phát triển NNL
  • 2.3.2. Thực trạng xác định nhu cầu đào tạo và phát triển nhân lực tại Công ty cổ phần thiết bị Y Tế
  • 2.3.2.1. Thực trạng về công tác đào tạo của công ty
  • 2.3.2.2. Những quy định về công tác đào tạo và phát triển nhân lực của công ty
  • 2.3.2.3. Sơ đồ quy trình đào tạo của công ty
  • 2.3.3. Quy trình đào tạo và phát triển nhân lực tại Công ty Cổ phần thiết bị Y Tế
  • 2.3.3.1. Xác định nhu cầu đào tạo
  • 2.3.3.2. Xác định mục tiêu đào tạo
  • 2.3.3.3. Xây dựng kế hoạch đào tạo
  • 2.3.3.4. Triển khai thực hiện hoạt động đào tạo và phát triển nhân lực
  • 2.3.3.5. Đánh giá kết quả đào tạo và phát triển nhân lực
  • 2.4. Đánh giá chung về công tác đào tạo và phất triển nhân lực của Công ty CP thiết bị Y Tế
  • 2.4.1. Công tác xác định nhu cầu đào tạo và phát triển nhân lực
  • 2.4.2. Công tác xây dựng kế hoạch đào tạo và phát triển nhân lực
  • 2.4.3. Công tác triển khai thực hiện đào tạo và phát triển nhân lực
  • 2.4.4. Công tác đánh giá kết quả đào tạo và phát triển nhân lực
  • CHƯƠNG 3. CÁC GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, PHÁT TRIỂN NNL TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ
  • 3.1. Các định hướng chung của công ty về công tác đào tạo và phát triển
  • 3.1.1. Mục tiêu đào tạo và phát triển NNL của công ty trong thời gian tới
  • 3.1.2. Chiến lược nguồn nhân lực
  • 3.2. Một số giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nhân lực tại công ty cổ phần thiết bị Y Tế
  • 3.2.1. Đối với ban lãnh đạo Công ty
  • 3.2.2. Đối với hoạt động của phòng hành chính nhân sự
  • 3.2.2.1. Hoàn thiện bộ máy vận hành của mình
  • 3.2.2.2. Thực hiện đào tạo, nâng cao thêm kiến thức, kinh nghiệm về nhân sự cho các cán bộ ở ban hành chính nhân sự và cán bộ phòng đào tạo
  • 3.2.2.3. Thực hiện tốt công tác tuyển dụng cán bộ nhân sự
  • 3.2.2.4. Đào tạo thêm cho người mới trúng tuyển
  • 3.2.2.5. Xây dựng cho bộ phận đào tạo những nguyên tắc, quy định riêng
  • 3.2.3. Hoàn thiện chương trình đào tạo và phát triển nhân lực
  • 3.2.3.1. Xác định nhu cầu đào tạo
  • 3.2.3.2. Xác định mục tiêu đào tạo
  • 3.2.3.3. Xác định đối tượng đào tạo
  • 3.2.3.4. Xây dựng chương trình, lựa chọn phương pháp, lựa chọn giáo viên đào tạo cho các học viên
  • 3.2.3.5. Dự tính chi phí đào tạo
  • 3.2.3.6. Tổ chức thực hiện đào tạo
  • 3.2.3.7. Đánh giá hiệu quả chương trình đào tạo
  • 3.3. Một số biện pháp khác làm tăng hiệu quả của đào tạo và phát triển nhân lực trong Công ty CP thiết bị Y Tế
  • 3.3.1. Trong Công ty
  • 3.3.2. Bản thân người lao động
  • KẾT LUẬN
  • PHỤ LỤC
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO

Dịch vụ viết thuê chuyên đề tốt nghiệp theo yêu cầu cho các bạn sinh viên

Hiện nay ngoài chia sẻ tài liệu hay ra mình còn có dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập, chuyên đề cho các bạn sinh viên cần hỗ trợ viết bài, Mình làm đề tài mới, có thể làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề trọn gói cho các bạn sinh viên bao gồm:

  1. —–> Chọn đề tài
  2. —> lLm đề cương
  3. —-> Chỉnh sửa theo yêu cầu của GV
  4. —–> Xây dựng bản thảo
  5. —–>Chỉnh sửa bản thảo theo yêu cầu GV
  6. —–> Hoàn chỉnh bài chính thức
  7. —–> Xin dấu doanh nghiệp

 

chứng từ báo cáo thực tập kế toán

Cách Viết báo cáo thực tập tốt nghiệp ngành kế toán hay nhất

Tại sao lại phải viết báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán

Bài báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán trước tiên để ra trường đi làm có tiền bạc thì các bạn phải đi học và trong quá trình đi học các bạn phải làm nhiều bài tập học nhiều môn và trong đó các bạn sẽ phải vượt qua môn học thực tập tốt nghiệp tức là làm báo cáo thực tập ngành kế toán đây là một môn học mà các bạn sẽ có sát với thực tế công việc của công ty. Không phải các bạn lên trường cầm sách vở đi học tiếp bài bình thường nữa mà là các bạn phải viết thành một bài báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán để hoàn thành bài luận văn của mình để làm được điều này các bạn cũng phải trải qua rất nhiều vấn đề phức tạp

Ví dụ như các bạn phải viết lách thành một cuốn báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán một cuốn luận văn mà các bạn chưa bao giờ làm điều này, lần này là lần đầu tiên trong cuộc đời của bạn và là lần thứ hai thứ ba Nếu như các bạn học văn bằng 2 hay học liên thông

Và điều thứ hai đó là các bạn phải tìm kiếm một doanh nghiệp một công ty thực tế và các bạn phải làm việc trong đó chứ không phải là các bạn học tập trên trường

Thứ ba đó là các bạn phải trình bày một tác phẩm báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán cho giáo viên chấm điểm môn học này nó cũng gần giống như một môn tiểu luận kế toán hay là báo cáo thực tập Nhận thức

Nếu như trường nào có các chương trình bài tập này trong quá trình học năm hai năm ba thì các bạn cũng có lẽ sẽ quen dần với cách làm này Vậy những đề tài báo cáo thực tập kế toán nào các bạn thường xuyên sử dụng để làm bài báo cáo thực tập tốt nghiệp kế toán cho mình hôm nay mình xin giới thiệu cho các bạn một số đề tài cũng như cách chọn đề tài.

Một số đề tài báo cáo thực tập Chuyên ngành kết toán các bạn tham khảo?

Các bạn nên sử dụng cho cái bài chuyên đề thực tập ngành kế toán như sau:

  • kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
  • kế toán vốn bằng tiền kế toán phải thu phải trả
  • kế toán công nợ
  • kế toán nguyên vật liệu
  • kế toán tài sản cố định
  • kế toán công cụ dụng cụ
  • kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
  • kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh
  • kế toán phân tích báo cáo tài chính
  • và rất nhiều đề tài báo cáo thực tập kế toán khác

các bạn có thể theo dõi trên website của mình có chia sẻ rất nhiều đề cương để tải và các thực tập chuyên ngành kế toán các bạn nên tham khảo trước khi tiến hành viết bài báo cáo thực tập tốt nghiệp của mình ngoài ra sự lựa chọn tên đề tài để thực hiện báo cáo thực tập tốt nghiệp kế toán cho các bạn cực kỳ quan trọng

Tại sao mình nói như thế này bởi vì mỗi đề tài nó cần phải phù hợp với từng loại hình công ty khác nhau Ví dụ như các bạn không thể lựa chọn đề tài nguyên vật liệu công cụ dụng cụ cho một công ty dịch vụ được đa số các bạn sinh viên đều đã lựa chọn đề tài kế toán vốn bằng tiền hoặc là kế toán tiền lương của kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh hay là tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bởi vì những đề tài này các bạn dễ dàng xin được số liệu làm bài chứng từ từ công ty

Một số chứng từ trong bài báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán

Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương các bạn Xin: bảng lương

  • bảng thanh toán tiền lương
  • bảng chấm công
  • sổ cái 334
  • số cái 338
  • bảng trích bảo hiểm xã hội
  • Nhật ký chung
  • các giấy tờ liên quan đến nghỉ đẻ,
  • thai sản
  • tăng ca
  • ngoài giờ
  • tất cả những chứng từ như thế các bạn xin trong vòng một tháng
  • chứng từ báo cáo thực tập kế toán
    chứng từ báo cáo thực tập kế toán

chứng từ cần thiết để xin làm báo cáo thực tập tốt nghiệp đề tài kế toán vốn bằng tiền các khoản nợ phải thu Phải Trả phải thu phải trả các bạn xin những chứng từ như sau:

  • hóa đơn mua hàng
  • hóa đơn bán hàng
  • phiếu thu
  • phiếu Chi
  • ủy nhiệm Thu
  • ủy nhiệm chi
  • giấy đề nghị thanh toán
  • giấy đề nghị ứng tiền
  • sổ cái 111
  • số cái 112
  • 113
  • nhật ký chung
  • tất cả những chứng từ như thế các bạn xin trong vòng một tháng

Hoặc nếu công ty nhỏ thì các bạn có thể xin trong vòng 1 quý tất nhiên cũng theo yêu cầu của từng giáo viên và các bạn xin nhé

các loại chứng từ cần xin làm báo cáo thực tập tốt nghiệp kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh các bạn xin một số giấy tờ như sau:

  • hóa đơn giá trị gia tăng đầu vào
  • hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra
  • hóa đơn chi phí như điện, nước, Văn phòng phẩm, vận tải, xăng dầu
  • phiếu thu
  • phiếu chi
  • phiếu nhập kho
  • phiếu xuất kho
  • Các loại sổ cái và nhật ký chung cư tài khoản số 5 tới tài khoản số 9
  • các bạn cũng xin trong vòng một tháng nhé tất cả
  • Mỗi loại đều xinh 5 đến 7 nghiệp vụ

tất nhiên cũng tùy theo yêu cầu của giáo viên hướng dẫn để các bạn có thể xin cho đúng Ngoài ra còn một số đề tài khác các bạn cần phải xin chứng từ. Tuy nhiên đa số thì các bạn cũng cần phải xin những hóa đơn giá trị gia tăng từ công ty, phiếu xuất kho, Phiếu nhập kho, và một số giấy tờ khác liên quan đến phần hành kế toán của các bạn, Nếu các bạn không hiểu rõ vấn đề này có thể kết bạn Zalo và Facebook Mình có thể trả lời chi tiết cho các bạn sau nhé

Dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán

  • Làm trọn gói bài báo cáo thực tập
  • Xin chứng từ đầy đủ
  • Hoàn chỉnh nội dung từ đề cương, bản thảo, bản hoàn chỉnh
  • Chỉnh sửa theo yêu cầu của GVHD
  • Xin dấu doanh nghiệp xác nhận thực tập
  • Xin công ty thực tập thực tế cho bạn nào muốn đi thực tập
  • Đào tạo kế toán thực tế
  • Viết thuê báo cáo thực tập
    Viết thuê báo cáo thực tập

LH tư vấn qua SDT/ZALO: 0973.287.149

 

Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành

Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm – CHUẨN

Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 

Sau khi xem mẫu Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành, tùy thuộc vào quy định trường các bạn đang học mà trình bày lại các chương cho đúng nhé. Vì có trường thì yêu cầu cần cơ sở lý luận, có trường lại không cần, cũng có trường cơ sở lý luận nằm ở chương 2 chứ không phải chương 1. Nên khi làm đề cương để viết bài, các bạn xem kỹ quy định của trường các bạn.

Chúc các bạn viết bài thật tốt

  • Ngoài ra nếu bạn nào không có thời gian viết bài hay chưa có công ty thực tập thì có thể liên hệ mình, để mình có thể hỗ trợ các bạn viết báo cáo thực tập kế toán giúp bạn.

Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

DOWNLOAD FILE WORD ĐỀ CƯƠNG PHÍA BÊN DƯỚI

PHẦN MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY DỆT MAY A

1.1. Sơ lược về lịch sử hình thành và quá trình phát triển công ty

1.2. Chức năng và lĩnh vực hoạt động của công ty

1.2.1. Chức năng

1.2.2. Lĩnh vực hoạt động

1.3. Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty

   1.3.1. Sơ đồ tổ chức

   1.3.2. Chức năng – nhiệm vụ các bộ phận

1.4. Tổ chức công tác kế toán tại Công Ty 

   1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty

1.4.1.1. Sơ đồ tổ chức

            1.4.1.2. Chức năng – nhiệm vụ các bộ phận

   1.4.2. Chế độ kế toán áp dụng tại công ty

   1.4.3. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty (có liên quan đến đề tài)

1.5. Khó khăn, thuận lợi và phương hướng phát triển của công ty 

Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành
Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ

                     THÀNH SẢN PHẨM

2.1. Những vấn đề chung về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.

2.1.1. Chi phí sản xuất

2.1.1.1. Khái niệm

2.1.1.2. Phân loại.

2.1.2. Giá thành sản phẩm

2.1.2.1. Khái niệm

2.1.2.2. Phân loại.

2.1.3. Xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành

     2.1.4. Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất và phương pháp tính giá thành

     2.1.5. Kỳ tính giá thành sản phẩm

2.2. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất

2.2.1. Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

     2.2.2. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp

     2.2.3. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung

2.3. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất

2.4. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ

2.5. Kế toán tính giá thành sản phẩm

CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

                     SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY DỆT MAY A

3.1. Đặc điểm kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty dệt may A

   3.1.1. Đặc điểm về sản phẩm sản xuất và quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm của công ty

   3.1.2. Tổ chức quản lý chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm tại công ty.  

   3.1.3. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm tại công ty

   3.1.4. Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất và phương pháp tính giá thành sản phẩm  tại công ty.

   3.1.5. Kỳ tính giá thành sản phẩm tại công ty.

3.2. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất tại công ty

   3.2.1. Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tại công ty

   3.2.2. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp tại công ty

   3.2.3. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung tại công ty

3.3. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất tại công ty

3.4. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ tại công ty

3.5. Kế toán tính giá thành sản phẩm tại công ty

CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

4.1. Nhận xét

   4.1.1. Ưu điểm

   4.1.2. Hạn chế

4.2. Kiến nghị

KẾT LUẬN

PHỤ LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trên đây là Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành mẫu chuẩn, các bạn tham khảo làm bài nhé. 

Để tải file word đầy đủ tại đây ===> Đề cương Chi phí sản xuất và tính giá thành

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp – Kế toán công – BCTT

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp – kế toán công như kế toán doanh thu chi phí xác định kết quả kinh doanh, kế toán các khoản trích theo lương, tính giá thành sản phẩm,…

Đề tài sinh viên lựa chọn để viết khóa luận tốt nghiệp có thể liên quan đến một hay một số nội dung gắn liền với công việc thực tế tại đơn vị, hoặc có thể lựa chọn đề tài có nội dung liên quan đến các vấn đề đặt ra cần giải quyết của xã hội không nhất thiết chỉ gói gọn tại đơn vị thực tập.

Trong khóa luận, sinh viên cần trình bày những cơ sở lý luận liên quan, những vấn đề thực tế tại đơn vị hoặc thực tiễn trong xã hội có liên quan đến nội dung đề tài và đưa ra các nhận xét của mình. Sinh viên có thể đưa ra các đề xuất của mình dưới góc độ khả năng nhận định và suy nghĩ độc lập của sinh viên dựa trên nền tảng kiến thức đã học.

Tùy theo năng lực, sở thích của cá nhân và điều kiện của nơi thực tập, mỗi sinh viên có thể lựa chọn một trong những lĩnh vực thuộc chuyên môn ngành học để làm chuyên đề tốt nghiệp.

  • Ngoài ra nếu bạn nào không có thời gian viết bài hay chưa có công ty thực tập thì có thể liên hệ mình, để mình có thể hỗ trợ các bạn viết báo cáo thực tập kế toán giúp bạn.

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp – Kế toán công – BCTT

1. Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp

  1. Tổ chức công tác kế toán tại công ty …
  2. Kế toán tiền và các khoản phải thu tại công ty …
  3. Kế toán hàng tồn kho tại công ty …
  4. Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ tại công ty …
  5. Kế toán hàng hóa tại công ty …
  6. Kế toán vật tư và tài sản cố định tại công ty …
  7. Kế toán tài sản cố định tại công ty …
  8. Kế toán bất động sản đầu tư tại công ty …
  9. Kế toán bất động sản tại công ty …
  10. Kế toán các khoản đầu tư tài chính tại công ty …
  11. Kế toán công nợ tại công ty …
  12. Kế toán thuế giá trị gia tăng tại công ty …
  13. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp tại công ty …
  14. Kế toán khoản phải trả người lao động và các khoản trích theo lương tại công ty …
  15. Kế toán các khoản nợ phải trả tại công ty …
  16. Kế toán các khoản nợ vay tại công ty …
  17. Kế toán hoạt động phát hành chứng khoán tại công ty cổ phần …
  18. Kế toán vốn chủ sở hữu tại công ty …
  19. Kế toán hoạt động xuất nhập khẩu tại công ty …
  20. Kế toán hoạt động thương mại tại công ty …
  21. Kế toán hoạt động sản xuất (và kinh doanh dịch vụ) tại công ty …(Đây là đề tài Kế toán CPSX và tính Z sp tại công ty …)
  22. Kế toán hoạt động đầu tư  xây dựng cơ bản tại công ty …
  23. Kế toán hoạt động đi thuê và cho thuê tài sản tại công ty …
  24. Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty …
  25. Kế toán doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng tại công ty …
  26. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty …
  27. Sai sót trong kế toán tại công ty …
  28. Lập Báo cáo tài chính tại công ty …
  29. Lập Báo cáo tài chính hợp nhất tại công ty …
  30. Lập Báo cáo tài chính tổng hợp tại tổng công ty …

===> Mẫu đề cương chi tiết doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh và một số đề cương khác

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp
Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp

2. Một số đề tài kế toán chí phí

  • Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế tại công ty dệt may A.
  • Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính tại công ty nước giải khát B.
  • Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí định mức tại công ty C.
  • Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm mủ cây cao su tại công ty D.
  • Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty E.
  • Kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm dịch vụ du lịch tại công ty F.
Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp
Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp

Mẫu đề cương chi tiết chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế tại công ty

3. Một số đề tài kế toán quản trị

  1. Ứng dụng phân loại chi phí theo mô hình ứng xử của chi phí để lập các dự toán chi phí tại công ty HA
  2. Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận tại công ty giày HH
  3. Phân tích điểm hòa vốn tại công ty thương mại A&X
  4. Phân tích kết cấu hàng bán để nâng cao hiệu quả kinh doanh tại siêu thị BC
  5. Lập dự toán ngân sách tại công ty Tâm Anh
  6. Kiểm soát chi phí tại công ty AX.
  7. Đánh giá trách nhiệm quản lý tại công ty ABC
  8. Định giá sản phẩm chuyển giao tại tổng công ty ĐT
  9. Thông tin chi phí phục vụ cho việc định giá bán và hoạch định cơ cấu sản phẩm tại công ty HD.
  10. Lựa chọn cơ cấu sản phẩm sản xuất và tiêu thụ trong kiều kiện giới hạn tại công ty Minh Trung
  11. Hoàn thiện hệ thống báo cáo kế toán quản trị tại công ty thương mại PA
Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp
Một số đề tài kế toán quản trị

Mẫu đề cương chi tiết Đánh giá trách nhiệm quản lý tại công ty ABC

4. Một số đề tài lĩnh vực phân tích kinh doanh

  1. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất tại công ty sản xuất gạch SK
  2. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ giá thành sản phẩm tại công ty Đức Tín
  3. Phân tích biến động chi phí sản xuất và đề xuất các biện pháp giảm giá thành sản phẩm ở công ty xi măng HT
  4. Phân tích tình hình tiêu thụ và lợi nhuận tại công ty bánh kẹo PN
  5. Phân tích báo cáo tài chính tại công ty ES

Mẫu đề cương chi tiết Phân tích báo cáo tài chính tại công ty

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp
Một số đề tài kế toán phân tích kinh doanh

5. Một số đề tài kế toán công

Sinh viên khi thực hiện đề tài thuộc nhóm lĩnh vực Kế toán công thì có thể thực tập tại những đơn vị theo quy định của đơn vị công tại Việt Nam, có thể lấy ví dụ một số tổ chức như sau: kho bạc nhà nước, cục thuế, ủy ban nhân dân phường xã, các bệnh viện, các trường học công lập trên địa bàn, trung tâm thể dục thể thao, mặt trận tổ quốc, hội cựu chiến binh, các tổ chức chính trị xã hội, trung tâm truyền thanh truyền hình, sở tài chính hoặc phòng tài chính…

Tại những đơn vị trên, sinh viên có thể thực hiện viết khóa luận của mình theo tên của một số đề tài gợi ý thuộc nhóm Kế toán công cụ thể như sau:

  1. Tổ chức công tác kế toán ngân sách tại đơn vị ABC
  2. Kế toán khoản mục tiền tại đơn vị ABC
  3. Kế toán vật tư và hàng tồn kho tại đơn vị ABC
  4. Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ tại đơn vị ABC
  5. Kế toán sản phẩm và hàng hóa tại đơn vị ABC
  6. Kế toán tài sản cố định tại đơn vị ABC
  7. Kế toán các khoản thanh toán trong đơn vị ABC
  8. Kế toán các khoản đầu tư tài chính tại đơn vị ABC
  9. Kế toán công nợ tại đơn vị ABC
  10. Kế toán khoản mục thuế tại đơn vị ABC
  11. Kế toán khoản phải trả người lao động và các khoản trích theo lương tại đơn vị ABC
  12. Kế toán các nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị ABC
  13. Kế toán hoạt động dự án tại đơn vị ABC
  14. Kế toán hoạt động đơn đặt hàng tại đơn vị ABC
  15. Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành thành phẩm trong kinh doanh tại đơn vị ABC
  16. Kế toán các khoản thu tại đơn vị ABC
  17. Kế toán các khoản chi tại đơn vị ABC
  18. Kế toán hoạt động kinh doanh thương mại tại đơn vị ABC
  19. Kế toán hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản tại đơn vị ABC
  20. Kế toán xác định kết quả kinh doanh đối với hoạt động kinh doanh tại đơn vị ABC
  21. Báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách tại đơn vị ABC
  22. Quy trình quản lý ngân sách nhà nước tại đơn vị ABC
  23. Quyết toán ngân sách cuối năm và hạch toán kế toán tại đơn vị ABC
  24. Kế toán nguồn kinh phí quyết toán chuyển sang năm sau tại đơn vị ABC
  25. Kế toán xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn tài sản cố định tại đơn vị ABC
  26. Kế toán thu, chi thông qua kho bạc nhà nước và ngân hàng thương mại tại đơn vị ABC
  27. Kế toán các khoản mục tạm ứng trong đơn vị ABC

Mẫu đề cương chi tiết Kế toán nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị ABC

Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp
Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp

Trên đây là Một số đề tài kế toán tài chính doanh nghiệp mà các bạn sinh viên khi viết báo cáo thực tập ngành kế toán cần tham khảo. Chúc các bạn làm bài thật tốt.

Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối

Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối – ĐH – CĐ tại Việt Nam

Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối như: 51210404- Thiết kế thời trang, 51210405- thiết kế nội thất, 512202- ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài,….

Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối – ĐH – CĐ tại Việt Nam

Hôm nay mình xin chia sẻ đến các bạn Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối  tại Việt Nam

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

51 TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 52 TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
5114 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 5214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
521401 Khoa học giáo dục
52140101 Giáo dục học
52140114 Quản lý giáo dục
511402 Đào tạo giáo viên 521402 Đào tạo giáo viên
51140201 Giáo dục Mầm non 52140201 Giáo dục Mầm non
51140202 Giáo dục Tiểu học 52140202 Giáo dục Tiểu học
51140203 Giáo dục Đặc biệt 52140203 Giáo dục Đặc biệt
51140204 Giáo dục Công dân 52140204 Giáo dục Công dân
52140205 Giáo dục Chính trị
51140206 Giáo dục Thể chất 52140206 Giáo dục Thể chất
51140207 Huấn luyện thể thao* 52140207 Huấn luyện thể thao*
51140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
51140209 Sư phạm Toán học 52140209 Sư phạm Toán học
51140210 Sư phạm Tin học 52140210 Sư phạm Tin học
51140211 Sư phạm Vật lý 52140211 Sư phạm Vật lý
51140212 Sư phạm Hoá học 52140212 Sư phạm Hoá học
51140213 Sư phạm Sinh học 52140213 Sư phạm Sinh học
51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình
51140217 Sư phạm Ngữ văn 52140217 Sư phạm Ngữ văn
51140218 Sư phạm Lịch sử 52140218 Sư phạm Lịch sử
51140219 Sư phạm Địa lý 52140219 Sư phạm Địa lý
51140221 Sư phạm Âm nhạc 52140221 Sư phạm Âm nhạc
51140222 Sư phạm Mỹ thuật 52140222 Sư phạm Mỹ thuật
52140225 Sư phạm Tiếng Jrai
52140226 Sư phạm Tiếng Khme
 Danh sách các ngành nghề Đại học 52140227 Sư phạm Tiếng H’mong
52140228 Sư phạm Tiếng Chăm
51140231 Sư phạm Tiếng Anh 52140231 Sư phạm Tiếng Anh
52140232 Sư phạm Tiếng Nga
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp
52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
52140235 Sư phạm Tiếng Đức
52140236 Sư phạm Tiếng Nhật
5121 Nghệ thuật 5221 Nghệ thuật
512101 Mỹ thuật 522101 Mỹ thuật
52210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
51210103 Hội hoạ 52210103 Hội hoạ
51210104 Đồ hoạ 52210104 Đồ hoạ
51210105 Điêu khắc 52210105 Điêu khắc
51210107 Gốm 52210107 Gốm
512102 Nghệ thuật trình diễn 522102 Nghệ thuật trình diễn
52210201 Âm nhạc học
51210203 Sáng tác âm nhạc 52210203 Sáng tác âm nhạc
51210204 Chỉ huy âm nhạc 52210204 Chỉ huy âm nhạc
51210205 Thanh nhạc 52210205 Thanh nhạc
51210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 52210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
51210208 Piano 52210208 Piano
51210209 Nhạc Jazz 52210209 Nhạc Jazz
51210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 52210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
52210221 Lý luận và phê bình sân khấu
52210225 Biên kịch sân khấu
51210226 Diễn viên sân khấu kịch hát 52210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
51210227 Đạo diễn sân khấu 52210227 Đạo diễn sân khấu
 Danh sách các ngành nghề Đại học 52210231 Lý luận và phê bình điện ảnh – truyền hình
52210233 Biên kịch điện ảnh – truyền hình
51210234 Diễn viên kịch – điện ảnh 52210234 Diễn viên kịch – điện ảnh
52210235 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình
51210236 Quay phim 52210236 Quay phim
52210241 Lý luận, phê bình múa
51210242 Diễn viên múa 52210242 Diễn viên múa
51210243 Biên đạo múa 52210243 Biên đạo múa
51210244 Huấn luyện múa 52210244 Huấn luyện múa
512103 Nghệ thuật nghe nhìn 522103 Nghệ thuật nghe nhìn
51210301 Nhiếp ảnh 52210301 Nhiếp ảnh
51210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình 52210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình
51210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng 52210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng
512104 Mỹ thuật ứng dụng 522104 Mỹ thuật ứng dụng
51210402 Thiết kế công nghiệp 52210402 Thiết kế công nghiệp
51210403 Thiết kế đồ họa 52210403 Thiết kế đồ họa
51210404 Thiết kế thời trang 52210404 Thiết kế thời trang
51210405 Thiết kế nội thất 52210405 Thiết kế nội thất
51210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh 52210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh
5122 Nhân văn 5222 Nhân văn
512201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 522201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
51220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
52220104 Hán Nôm
52220105 Ngôn ngữ Jrai
52220106 Ngôn ngữ Khme
52220107 Ngôn ngữ H’mong
52220108 Ngôn ngữ Chăm
52220110 Sáng tác văn học
51220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 52220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
51220113 Việt Nam học 52220113 Việt Nam học
512202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 522202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
51220201 Tiếng Anh 52220201 Ngôn ngữ Anh
52220202 Ngôn ngữ Nga
51220203 Tiếng Pháp 52220203 Ngôn ngữ Pháp
51220204 Tiếng Trung Quốc 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
52220205 Ngôn ngữ Đức
52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
52220208 Ngôn ngữ Italia
51220209 Tiếng Nhật 52220209 Ngôn ngữ Nhật
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
52220211 Ngôn ngữ Ảrập
52220212 Quốc tế học
52220213 Đông phương học
52220214 Đông Nam Á học
52220215 Trung Quốc học
52220216 Nhật Bản học
52220217 Hàn Quốc học
52220218 Khu vực Thái Bình Dương học
512203 Nhân văn khác 522203 Nhân văn khác
52220301 Triết học
 Danh sách các ngành nghề Đại học 52220310 Lịch sử
52220320 Ngôn ngữ học
52220330 Văn học
52220340 Văn hoá học
51220342 Quản lý văn hoá 52220342 Quản lý văn hoá
51220343 Quản lý thể dục thể thao* 52220343 Quản lý thể dục thể thao*
5231 Khoa học xã hội và hành vi
523101 Kinh tế học
52310101 Kinh tế
52310106 Kinh tế quốc tế
523102 Khoa học chính trị
52310201 Chính trị học
52310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
52310205 Quản lý nhà nước
52310206 Quan hệ quốc tế
523103 Xã hội học và Nhân học
52310301 Xã hội học
52310302 Nhân học
523104 Tâm lý học
52310401 Tâm lý học
52310403 Tâm lý học giáo dục
523105 Địa lý học
52310501 Địa lý học
52310502 Bản đồ học
5132 Báo chí và thông tin 5232 Báo chí và thông tin
513201 Báo chí và truyền thông 523201 Báo chí và truyền thông
51320101 Báo chí 52320101 Báo chí
51320104 Truyền thông đa phương tiện 52320104 Truyền thông đa phương tiện
51340406 Công nghệ truyền thông 52340406 Công nghệ truyền thông
52360708 Quan hệ công chúng
513202 Thông tin -Thư viện 523202 Thông tin – Thư viện
52320201 Thông tin học
51320202 Khoa học thư viện 52320202 Khoa học thư viện
513203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng 523203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
51320303 Lưu trữ học 52320303 Lưu trữ học
51320305 Bảo tàng học 52320305 Bảo tàng học
513204 Xuất bản – Phát hành 523204 Xuất bản – Phát hành
52320401 Xuất bản
51320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 52320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
5134 Kinh doanh và quản lý 5234 Kinh doanh và quản lý
513401 Kinh doanh 523401 Kinh doanh
51340101 Quản trị kinh doanh 52340101 Quản trị kinh doanh
51340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
51340107 Quản trị khách sạn 52340107 Quản trị khách sạn
51340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
51340115 Marketing 52340115 Marketing
52340116 Bất động sản
 Danh sách các ngành nghề Đại học 52340120 Kinh doanh quốc tế
51340121 Kinh doanh thương mại 52340121 Kinh doanh thương mại
513402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 523402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
51340201 Tài chính – Ngân hàng 52340201 Tài chính – Ngân hàng
51340202 Bảo hiểm 52340202 Bảo hiểm
513403 Kế toán – Kiểm toán 523403 Kế toán – Kiểm toán
51340301 Kế toán 52340301 Kế toán
51340302 Kiểm toán 52340302 Kiểm toán
513404 Quản trị – Quản lý 523404 Quản trị – Quản lý
52340401 Khoa học quản lý
51340404 Quản trị nhân lực 52340404 Quản trị nhân lực
51340405 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
51340406 Quản trị văn phòng 52340406 Quản trị văn phòng
51340407 Thư ký văn phòng
5138 Pháp luật 5238 Pháp luật
523801 Luật
52380101 Luật
52380107 Luật kinh tế
52380108 Luật quốc tế
513802 Dịch vụ pháp lý
51380201 Dịch vụ pháp lý
5142 Khoa học sự sống 5242 Khoa học sự sống
524201 Sinh học
52420101 Sinh học
514202 Sinh học ứng dụng 524202 Sinh học ứng dụng
51420201 Công nghệ sinh học 52420201 Công nghệ sinh học
51420202 Kỹ thuật sinh học* 52420202 Kỹ thuật sinh học*
51420203 Sinh học ứng dụng 52420203 Sinh học ứng dụng
5144 Khoa học tự nhiên 5244 Khoa học tự nhiên
524401 Khoa học vật chất
52440101 Thiên văn học
52440102 Vật lý học
52440112 Hoá học
52430122 Khoa học vật liệu
514402 Khoa học trái đất 524402 Khoa học trái đất
52440201 Địa chất học
52440217 Địa lý tự nhiên
51440221 Khí tượng học 52440221 Khí tượng học
51440224 Thuỷ văn 52440224 Thuỷ văn
52440228 Hải dương học
524403 Khoa học môi trường
52440301 Khoa học môi trường
52440306 Khoa học đất
5146 Toán và thống kê 5246 Toán và thống kê
524601 Toán học
52460101 Toán học
52460112 Toán ứng dụng
52460115 Toán cơ
514602 Thống kê 524602 Thống kê
51460201 Thống kê 52460201 Thống kê
5148 Máy tính và công nghệ thông tin 5248 Máy tính và công nghệ thông tin
514801 Máy tính 524801 Máy tính
51480101 Khoa học máy tính 52480101 Khoa học máy tính
51480102 Truyền thông và mạng máy tính 52480102 Truyền thông và mạng máy tính
52480103 Kỹ thuật phần mềm
51480104 Hệ thống thông tin 52480104 Hệ thống thông tin
514802 Công nghệ thông tin 524802 Công nghệ thông tin
51480201 Công nghệ thông tin 52480201 Công nghệ thông tin
51480202 Tin học ứng dụng
5151 Công nghệ kỹ thuật 5251 Công nghệ kỹ thuật
515101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 525101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
51510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
51510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
515102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 525102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510202 Công nghệ chế tạo máy 52510202 Công nghệ chế tạo máy
51510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
51510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510210 Công thôn
515103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 525103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
51510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
51510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
515104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 525104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
51510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
51510402 Công nghệ vật liệu 52510402 Công nghệ vật liệu
51510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
51510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
515105 Công nghệ sản xuất
51510501 Công nghệ in
51510503 Công nghệ hàn
51510505 Bảo dưỡng công nghiệp
515106 Quản lý công nghiệp 525106 Quản lý công nghiệp
51510601 Quản lý công nghiệp 52510601 Quản lý công nghiệp
52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
 Danh sách các ngành nghề Đại học 52510603 Kỹ thuật công nghiệp
52510604 Kinh tế công nghiệp
515109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
51515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
51515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
515110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511002 Công nghệ tuyển khoáng
5252 Kỹ thuật
525201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
52520101 Cơ kỹ thuật
52520103 Kỹ thuật cơ khí
52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử
52520115 Kỹ thuật nhiệt
52520120 Kỹ thuật hàng không
52520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
525202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520212 Kỹ thuật y sinh*
52520214 Kỹ thuật máy tính
52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
525203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
52520301 Kỹ thuật hoá học
52520309 Kỹ thuật vật liệu
52520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại
52520320 Kỹ thuật môi trường
 Danh sách các ngành nghề Đại học 525204 Vật lý kỹ thuật
52520401 Vật lý kỹ thuật
52520402 Kỹ thuật hạt nhân
525205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
52520501 Kỹ thuật địa chất
52520502 Kỹ thuật địa vật lý
52520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
52520504 Kỹ thuật biển
525206 Kỹ thuật mỏ
52520601 Kỹ thuật mỏ
52520604 Kỹ thuật dầu khí
52520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
5154 Sản xuất và chế biến 5254 Sản xuất và chế biến
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 525401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
51540102 Công nghệ thực phẩm 52540101 Công nghệ thực phẩm
51540104 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 Công nghệ sau thu hoạch
51540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
515402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 525402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
52540201 Kỹ thuật dệt
51540202 Công nghệ sợi, dệt 52540202 Công nghệ sợi, dệt
51540204 Công nghệ may 52540204 Công nghệ may
51540206 Công nghệ da giày 52540206 Công nghệ da giày
515403 Sản xuất, chế biến khác 525403 Sản xuất, chế biến khác
51540301 Công nghệ chế biến lâm sản 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản
51540302 Công nghệ giấy và bột giấy
5158 Kiến trúc và xây dựng 5258 Kiến trúc và xây dựng
525801 Kiến trúc và quy hoạch
52580102 Kiến trúc
52580105 Quy hoạch vùng và đô thị
52580110 Kiến trúc cảnh quan
525802 Xây dựng
52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
52580203 Kỹ thuật công trình biển
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580208 Kỹ thuật xây dựng
52580210 Địa kỹ thuật xây dựng
52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
515803 Quản lý xây dựng 525803 Quản lý xây dựng
52580301 Kinh tế xây dựng
51580302 Quản lý xây dựng 52580302 Quản lý xây dựng
5162 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 5262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
516201 Nông nghiệp 526201 Nông nghiệp
52620101 Nông nghiệp
51620102 Khuyến nông 52620102 Khuyến nông
51620105 Chăn nuôi 52620105 Chăn nuôi
52620109 Nông học
51620110 Khoa học cây trồng 52620110 Khoa học cây trồng
51620112 Bảo vệ thực vật 52620112 Bảo vệ thực vật
 Danh sách các ngành nghề Đại học 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
51620114 Kinh doanh nông nghiệp 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
52620115 Kinh tế nông nghiệp
51620116 Phát triển nông thôn 52620116 Phát triển nông thôn
516202 Lâm nghiệp 526202 Lâm nghiệp
51620201 Lâm nghiệp 52620201 Lâm nghiệp
52620202 Lâm nghiệp đô thị
51620205 Lâm sinh 52620205 Lâm sinh
51620211 Quản lý tài nguyên rừng 52620211 Quản lý tài nguyên rừng
516203 Thuỷ sản 526203 Thuỷ sản
51620301 Nuôi trồng thuỷ sản 52620301 Nuôi trồng thuỷ sản
52620302 Bệnh học thủy sản
52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản
52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
5164 Thú y 5264 Thú y
526401 Thú y
52640101 Thú y
516402 Dịch vụ thú y
51640201 Dịch vụ thú y
5172 Sức khoẻ 5272 Sức khoẻ
527201 Y học
52720101 Y đa khoa
527202 Y học cổ truyền
52720201 Y học cổ truyền 52720201 Y học cổ truyền
517203 Dịch vụ y tế 527203 Dịch vụ y tế
52720301 Y tế công cộng
52720305 Y sinh học thể dục thể thao 52720305 Y sinh học thể dục thể thao
51720330 Kỹ thuật y học 52720330 Kỹ thuật y học
51720332 Xét nghiệm y học 52720332 Xét nghiệm y học
51720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng 52720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
527204 Dược học
52720401 Dược học
517205 Điều dưỡng, hộ sinh 527205 Điều dưỡng, hộ sinh
51720501 Điều dưỡng 52720501 Điều dưỡng
51720502 Hộ sinh
517206 Răng – Hàm – Mặt 527206 Răng – Hàm – Mặt
52720601 Răng – Hàm – Mặt
51720602 Kỹ thuật phục hình răng 52720602 Kỹ thuật phục hình răng
 Danh sách các ngành nghề Đại học 527207 Quản lý bệnh viện
52720701 Quản lý bệnh viện
5176 Dịch vụ xã hội 5276 Dịch vụ xã hội
517601 Công tác xã hội 527601 Công tác xã hội
51760101 Công tác xã hội 52760101 Công tác xã hội
51760102 Công tác thanh thiếu niên 52760102 Công tác thanh thiếu niên
5181 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 5281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
528102 Khách sạn, nhà hàng
518105 Kinh tế gia đình 528105 Kinh tế gia đình
51810501 Kinh tế gia đình 52810501 Kinh tế gia đình
5184 Dịch vụ vận tải 5284 Dịch vụ vận tải
518401 Khai thác vận tải 528401 Khai thác vận tải
51840101 Khai thác vận tải 52840101 Khai thác vận tải
52840104 Kinh tế vận tải
52840106 Khoa học hàng hải
51840107 Điều khiển tàu biển
51840108 Vận hành khai thác máy tàu
5185 Môi trường và bảo vệ môi trường 5285 Môi trường và bảo vệ môi trường
518501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường 528501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
51850103 Quản lý đất đai 52850103 Quản lý đất đai
528502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
52850201 Bảo hộ lao động
5186 An ninh, quốc phòng 5286 An ninh, Quốc phòng
518601 An ninh và trật tự xã hội 528601 An ninh và trật tự xã hội
52860102 Điều tra trinh sát
52860104 Điều tra hình sự
52860108 Kỹ thuật hình sự
52860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
52860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân
52860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự
51860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 52860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
52860116 Hậu cần công an nhân dân
52860117 Tình báo an ninh
518602 Quân sự 528602 Quân sự
51860206 Biên phòng 52860206 Biên phòng
51860210 Chỉ huy tham mưu 52860210 Chỉ huy tham mưu
52860214 Chỉ huy kỹ thuật
52860220 Tình báo quân sự
52860226 Hậu cần quân sự

Tải file word bên dưới

—> Danh sách các ngành nghề đại học theo khối

Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối
Danh sách các ngành nghề Đại học theo khối tại viết báo cáo thực tập
Đề cương phân tích tình hình tài chính

Danh mục Ngành đào tạo Thạc sĩ – cấp IV trình độ Thạc sĩ – Tiến sĩ

Danh mục Ngành đào tạo Thạc sĩ – cấp IV trình độ Thạc sĩ – Tiến sĩ

Hôm nay mình xin chia sẻ đến các bạn Danh mục Ngành đào tạo Thạc sĩ – cấp IV trình độ Thạc sĩ – Tiến sĩ tại một số trường như ĐH Cần Thơ

Để xem đầy đủ hơn, các bạn tải file word bên dưới

Mã số Tên gọi Mã số Tên gọi
60 THẠC SĨ 62 TIẾN SĨ
6014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 6214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
601401 Khoa học giáo dục 621401 Khoa học giáo dục
60140101 Giáo dục học 62140101 Giáo dục học
62140102 Lý luận và lịch sử giáo dục
60140103 Giáo dục thể chất 62140103 Giáo dục thể chất
60140104 Huấn luyện thể thao 62140104 Huấn luyện thể thao
60140110 Lý luận và phương pháp dạy học 62140110 Lý luận và phương pháp dạy học
60140111 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (cụ thể) 62140111 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (cụ thể)
60140114 Quản lý giáo dục 62140114 Quản lý giáo dục
6021 Nghệ thuật 6221 Nghệ thuật
602101 Mỹ thuật 622101 Mỹ thuật
60210101 Lý luận và lịch sử mỹ thuật 62210101 Lý luận và lịch sử mỹ thuật
60210102 Mỹ thuật tạo hình
602102 Nghệ thuật trình diễn 622102 Nghệ thuật trình diễn
60210201 Âm nhạc học 62210201 Âm nhạc học
60210202 Nghệ thuật âm nhạc  
60210221 Lý luận và lịch sử sân khấu 62210221 Lý luận và lịch sử sân khấu
60210222 Nghệ thuật sân khấu
60210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình 62210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh – truyền hình
60210232 Nghệ thuật điện ảnh – truyền hình
602104 Mỹ thuật ứng dụng 622104 Mỹ thuật ứng dụng
60210401 Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng
60210410 Mỹ thuật ứng dụng
6022 Nhân văn 6222 Nhân văn
602201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 622201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
60220102 Ngôn ngữ Việt Nam 62220102 Ngôn ngữ Việt Nam
60220104 Hán Nôm 62220104 Hán Nôm
60220109 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam 62220109 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam
60220113 Việt Nam học 62220113 Việt Nam học
60220120 Lý luận văn học 62220120 Lý luận văn học
60220121 Văn học Việt Nam 62220121 Văn học Việt Nam
60220125 Văn học dân gian 62220125 Văn học dân gian
602202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 622202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
60220201 Ngôn ngữ Anh 62220201 Ngôn ngữ Anh
60220202 Ngôn ngữ Nga 62220202 Ngôn ngữ Nga
60220203 Ngôn ngữ Pháp 62220203 Ngôn ngữ Pháp
60220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 62220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
60220240 Ngôn ngữ học 62220240 Ngôn ngữ học
60220241 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu 62220241 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
60220245 Văn học nước ngoài 62220245 Văn học nước ngoài
602203 Nhân văn khác 622203 Nhân văn khác
60220301 Triết học 62220301 Triết học
    62220302 Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử
62220304 Logic học
62220306 Đạo đức học
62220307 Mỹ học
60220308 Chủ nghĩa xã hội khoa học 62220308 Chủ nghĩa xã hội khoa học
60220309 Tôn giáo học 62220309 Tôn giáo học
60220311 Lịch sử thế giới 62220311 Lịch sử thế giới
60220312 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc 62220312 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
60220313 Lịch sử Việt Nam 62220313 Lịch sử Việt Nam
60220315 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 62220315 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
60220316 Lịch sử sử học và sử liệu học 62220316 Lịch sử sử học và sử liệu học
60220317 Khảo cổ học 62220317 Khảo cổ học
6031 Khoa học xã hội và hành vi 6231 Khoa học xã hội và hành vi
603101 Kinh tế học 623101 Kinh tế học
60310101 Kinh tế học 62310101 Kinh tế học
60310102 Kinh tế chính trị 62310102 Kinh tế chính trị
60310104 Kinh tế đầu tư 62310104 Kinh tế đầu tư
60310105 Kinh tế phát triển 62310105 Kinh tế phát triển
60310106 Kinh tế quốc tế 62310106 Kinh tế quốc tế
603102 Khoa học chính trị 623102 Khoa học chính trị
60310201 Chính trị học 62310201 Chính trị học
60310203 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 62310203 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
60310204 Hồ Chí Minh học 62310204 Hồ Chí Minh học
60310206 Quan hệ quốc tế 62310206 Quan hệ quốc tế
603103 Xã hội học và Nhân học 623103 Xã hội học và Nhân học
60310301 Xã hội học 62310301 Xã hội học
60310302 Nhân học 62310302 Nhân học
60310310 Dân tộc học 62310310 Dân tộc học
603104 Tâm lý học 623104 Tâm lý học
60310401 Tâm lý học 62310401 Tâm lý học
603105 Địa lý học 623105 Địa lý học
60310501 Địa lý học 62310501 Địa lý học
60310502 Bản đồ học 62310502 Bản đồ học
603106 Khu vực học và văn hoá học 623106 Khu vực học và văn hoá học
60310601 Châu Á học
62310602 Trung Quốc học
62310603 Nhật Bản học
60310608 Đông phương học 62310608 Đông phương học
62310610 Đông Nam Á học
60310640 Văn hoá học 62310640 Văn hoá học
60310642 Quản lý văn hoá 62310642 Quản lý văn hoá
60310650 Quản lý thể dục thể thao
6032 Báo chí và thông tin 6232 Báo chí và thông tin
603201 Báo chí và truyền thông 623201 Báo chí và truyền thông
60320101 Báo chí học 62320101 Báo chí học
60320105 Truyền thông đại chúng
60320108 Quan hệ công chúng
603202 Thông tin – Thư viện 623202 Thông tin – Thư viện
60320203 Khoa học Thông tin – thư viện 62320203 Khoa học Thông tin – thư viện
603203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng 623203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
60320301 Lưu trữ học 62320301 Lưu trữ học
60320302 Bảo tàng học 62320302 Bảo tàng học
603204 Xuất bản – Phát hành
60320401 Xuất bản
6034 Kinh doanh và quản lý 6234 Kinh doanh và quản lý
603401 Kinh doanh 623401 Kinh doanh
60340102 Quản trị kinh doanh 62340102 Quản trị kinh doanh
60340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
60340121 Kinh doanh thương mại 62340121 Kinh doanh thương mại
603402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 623402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
60340201 Tài chính – Ngân hàng 62340201 Tài chính – Ngân hàng
603403 Kế toán – Kiểm toán 623403 Kế toán – Kiểm toán
60340301 Kế toán 62340301 Kế toán
603404 Quản trị – Quản lý 623404 Quản trị – Quản lý
60340402 Chính sách công 62340402 Chính sách công
60340403 Quản lý công 62340403 Quản lý công
60340404 Quản trị nhân lực 62340404 Quản trị nhân lực
60340405 Hệ thống thông tin quản lý 62340405 Hệ thống thông tin quản lý
60340406 Quản trị văn phòng
60340410 Quản lý kinh tế 62340410 Quản lý kinh tế
60340412 Quản lý khoa học và công nghệ
60340414 Quản lý công nghiệp
60340416 Quản lý năng lượng
6038 Pháp luật 6238 Pháp luật
603801 Luật 623801 Luật
60380101 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật 62380101 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
60380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 62380102 Luật hiến pháp và luật hành chính
60380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 62380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
60380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 62380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự
60380105 Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm 62380105 Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm
60380107 Luật kinh tế 62380107 Luật kinh tế
60380108 Luật quốc tế 62380108 Luật quốc tế
6042 Khoa học sự sống 6242 Khoa học sự sống
604201 Sinh học 624201 Sinh học
60420102 Nhân chủng học 62420102 Nhân chủng học
60420103 Động vật học 62420103 Động vật học
62420104 Sinh lý học người và động vật
62420105 Ký sinh trùng học
    62420106 Côn trùng học
62420107 Vi sinh vật  học
62420108 Thuỷ sinh vật học
60420111 Thực vật học 62420111 Thực vật học
    62420112 Sinh lý học thực vật
60420114 Sinh học thực nghiệm    
62420115 Lý sinh học
    62420116 Hoá sinh học
62420117 Mô – phôi và tế bào học
60420120 Sinh thái học 62420120 Sinh thái học
60420121 Di truyền học 62420121 Di truyền học
604202 Sinh học ứng dụng 624202 Sinh học ứng dụng
60420201 Công nghệ sinh học 62420201 Công nghệ sinh học
6044 Khoa học tự nhiên 6244 Khoa học tự nhiên
604401 Khoa học vật chất 624401 Khoa học vật chất
60440101 Thiên văn học 62440101 Thiên văn học
60440103 Vật lý lý thuyết và vật lý toán 62440103 Vật lý lý thuyết và vật lý toán
60440104 Vật lý chất rắn 62440104 Vật lý chất rắn
60440105 Vật lý vô tuyến và điện tử 62440105 Vật lý vô tuyến và điện tử
60440106 Vật lý nguyên tử 62440106 Vật lý nguyên tử
60440109 Quang học 62440109 Quang học
60440111 Vật lý địa cầu 62440111 Vật lý địa cầu
60440113 Hoá vô cơ 62440113 Hoá vô cơ
60440114 Hoá hữu cơ 62440114 Hoá hữu cơ
62440115 Hóa dầu
62440117 Hoá học các hợp chất thiên nhiên
60440118 Hoá phân tích 62440118 Hoá phân tích
60440119 Hoá lí thuyết và hoá lí 62440119 Hoá lí thuyết và hoá lí
60440120 Hóa môi trường 62440120 Hóa môi trường
60440122 Khoa học vật liệu    
62440123 Vật liệu điện tử
62440125 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
62440129  Kim loại học
604402 Khoa học trái đất 624402 Khoa học trái đất
60440201 Địa chất học 62440201 Địa chất học
60440205 Khoáng vật học và địa hoá học 62440205 Khoáng vật học và địa hoá học
60440210 Địa vật lí 62440210 Địa vật lí
60440214 Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý 62440214 Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý
60440217 Địa lí tự nhiên 62440217 Địa lí tự nhiên
60440218 Địa mạo và cổ địa lý 62440218 Địa mạo và cổ địa lý
60440220 Địa lí tài nguyên và môi trường 62440220 Địa lí tài nguyên và môi trường
60440222 Khí tượng và khí hậu học 62440222 Khí tượng và khí hậu học
60440224 Thuỷ văn học 62440224 Thuỷ văn học
60440228 Hải dương học 62440228 Hải dương học
604403 Khoa học môi trường 624403 Khoa học môi trường
60440301 Khoa học môi trường 62440301 Khoa học môi trường
62440303 Môi trường đất và nước
62440304 Môi trường không khí
6046 Toán và thống kê 6246 Toán và thống kê
604601 Toán học 624601 Toán học
60460102 Toán giải tích 62460102 Toán giải tích
    62460103 Phương trình vi phân và tích phân
60460104 Đại số và lí thuyết số 62460104 Đại số và lí thuyết số
60460105 Hình học và tôpô 62460105 Hình học và tôpô
60460106 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học 62460106 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học
60460110 Cơ sở toán học cho tin học 62460110 Cơ sở toán học cho tin học
60460112 Toán ứng dụng 62460112 Toán ứng dụng
60460113 Phương pháp toán sơ cấp
604602 Thống kê 624602 Thống kê
60460201 Thống kê 62460201 Thống kê
6048 Máy tính và công nghệ thông tin 6248 Máy tính và công nghệ thông tin
604801 Máy tính 624801 Máy tính
60480101 Khoa học máy tính 62480101 Khoa học máy tính
60480103 Kỹ thuật phần mềm 62480103 Kỹ thuật phần mềm
60480104 Hệ thống thông tin 62480104 Hệ thống thông tin
604802 Công nghệ thông tin 624802 Công nghệ thông tin
60480201 Công nghệ thông tin  
6051 Công nghệ kỹ thuật
605106 Quản lý công nghiệp
6052 Kỹ thuật 6252 Kỹ thuật
605201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 625201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
60520101 Cơ kỹ thuật 62520101 Cơ kỹ thuật
60520103 Kỹ thuật cơ khí 62520103 Kỹ thuật cơ khí
60520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
60520115 Kỹ thuật nhiệt 62520115 Kỹ thuật nhiệt
60520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 62520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
60520117 Kỹ thuật công nghiệp
605202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 625202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
60520202 Kỹ thuật điện 62520202 Kỹ thuật điện
60520203 Kỹ thuật điện tử 62520203 Kỹ thuật điện tử
60520204 Kỹ thuật rađa – dẫn đường 62520204 Kỹ thuật rađa – dẫn đường
60520208 Kỹ thuật viễn thông 62520208 Kỹ thuật viễn thông
60520209 Kỹ thuật mật mã    
60520212 Kỹ thuật y sinh
60520214 Kỹ thuật máy tính 62520214 Kỹ thuật máy tính
60520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 62520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
605203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 625203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
60520301 Kỹ thuật hoá học 62520301 Kỹ thuật hoá học
60520309 Kỹ thuật vật liệu 62520309 Kỹ thuật vật liệu
60520320 Kỹ thuật môi trường 62520320 Kỹ thuật môi trường
605204 Vật lý kỹ thuật 625204 Vật lý kỹ thuật
60520401 Vật lý kỹ thuật 62520401 Vật lý kỹ thuật
60520402 Kỹ thuật hạt nhân 62520402 Kỹ thuật hạt nhân
605205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 625205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
60520501 Kỹ thuật địa chất 62520501 Kỹ thuật địa chất
60520502 Kỹ thuật địa vật lý 62520502 Kỹ thuật địa vật lý
60520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 62520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
605206 Kỹ thuật mỏ 625206 Kỹ thuật mỏ
60520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 62520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát
60520603 Khai thác mỏ 62520603 Khai thác mỏ
60520604 Kỹ thuật dầu khí 62520604 Kỹ thuật dầu khí
60520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 62520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
6054 Sản xuất và chế biến 6254 Sản xuất và chế biến
605401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 625401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
60540103 Công nghệ thực phẩm 62540101 Công nghệ thực phẩm
60540104 Công nghệ sau thu hoạch 62540104 Công nghệ sau thu hoạch
60540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 62540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
605402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 625402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
60540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 62540203 Công nghệ vật liệu dệt, may
60540205 Công nghệ dệt, may 62540205 Công nghệ dệt, may
605403 Sản xuất, chế biến khác 625403 Sản xuất, chế biến khác
60540301 Công nghệ chế biến lâm sản 62540301 Kỹ thuật chế biến lâm sản
6058 Kiến trúc và xây dựng 6258 Kiến trúc và xây dựng
605801 Kiến trúc và quy hoạch 625801 Kiến trúc và quy hoạch
60580102 Kiến trúc 62580102 Kiến trúc
60580105 Quy hoạch vùng và đô thị 62580105 Quy hoạch vùng và đô thị
60580106 Quản lý đô thị và công trình 62580106 Quản lý đô thị và công trình
605802 Xây dựng 625802 Xây dựng
60580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 62580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
60580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 62580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
60580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 62580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
60580206 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt 62580206 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt
60580208 Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 62580208 Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
60580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 62580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
60580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 62580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
605803 Quản lý xây dựng 625803 Quản lý xây dựng
60580302 Quản lý xây dựng 62580302 Quản lý xây dựng
6062 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 6262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
606201 Nông nghiệp 626201 Nông nghiệp
60620103 Khoa học đất 62620103 Khoa học đất
60620105 Chăn nuôi 62620105 Chăn nuôi
62620107 Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
62620108 Di truyền và chọn giống vật nuôi
60620110 Khoa học cây trồng 62620110 Khoa học cây trồng
60620111 Di truyền và chọn giống cây trồng 62620111 Di truyền và chọn giống cây trồng
60620112 Bảo vệ thực vật 62620112 Bảo vệ thực vật
60620115 Kinh tế nông nghiệp 62620115 Kinh tế nông nghiệp
60620116 Phát triển nông thôn
60620118 Hệ thống nông nghiệp
606202 Lâm nghiệp 626202 Lâm nghiệp
60620201 Lâm học
62620205 Lâm sinh
62620207 Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp
62620208 Điều tra và quy hoạch rừng
60620211 Quản lý tài nguyên rừng 62620211 Quản lý tài nguyên rừng
606203 Thuỷ sản 626203 Thuỷ sản
60620301 Nuôi trồng thuỷ sản 62620301 Nuôi trồng thuỷ sản
60620302 Bệnh lý học và chữa bệnh thủy sản 62620302 Bệnh lý học và chữa bệnh thủy sản
60620304 Kỹ thuật khai thác thuỷ sản 62620304 Kỹ thuật khai thác thuỷ sản
60620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 62620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
6064 Thú y 6264 Thú y
606401 Thú y 626401 Thú y
60640101 Thú y 62640101 Thú y
    62640102 Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
62640104 Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y
62640106 Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc
62640108 Dịch tễ học thú y
6072 Sức khoẻ 6272 Sức khoẻ
607201 Y học 627201 Y học
60720102 Y học hình thái
62720103 Mô phôi thai học
62720104 Giải phẫu người
62720105 Giải phẫu bệnh và pháp y
60720106 Y học chức năng
62720107 Sinh lý học
62720108 Sinh lý bệnh
62720109 Dị ứng và miễn dịch
62720111 Y sinh học di truyền
62720112 Hóa sinh y học
60720115 Vi sinh y học 62720115 Vi sinh y học
60720116 Ký sinh trùng và côn trùng y học 62720116 Ký sinh trùng và côn trùng y học
60720117 Dịch tễ học 62720117 Dịch tễ học
60720120 Dược lý và độc chất 62720120 Dược lý và độc chất
60720121 Gây mê hồi sức 62720121 Gây mê hồi sức
60720122 Hồi sức cấp cứu và chống độc 62720122 Hồi sức cấp cứu và chống độc
60720123 Ngoại khoa  
62720124 Ngoại lồng ngực
62720125 Ngoại tiêu hóa
62720126 Ngoại thận và tiết niệu
62720127 Ngoại thần kinh – sọ não
62720128 Ngoại bỏng
62720129 Chấn thương chỉnh hình và tạo hình
60720131 Sản phụ khoa 62720131 Sản phụ khoa
60720135 Nhi khoa 62720135 Nhi khoa
60720140 Nội khoa  
62720141 Nội tim mạch
62720142 Nội xương khớp
62720143 Nội tiêu hóa
62720144 Nội hô hấp
62720145 Nội tiết
62720146 Nội thận – tiết niệu
60720147 Thần kinh và tâm thần 62720147 Thần kinh
62720148 Tâm thần
60720149 Ung thư 62720149 Ung thư
60720150 Lao 62720150 Lao
60720151 Huyết học và truyền máu 62720151 Huyết học và truyền máu
60720152 Da liễu 62720152 Da liễu
60720153 Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới 62720153 Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
60720155 Tai – Mũi – Họng 62720155 Tai – Mũi – Họng
60720157 Nhãn khoa 62720157 Nhãn khoa
60720163 Y học dự phòng    
62720164 Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế
607202 Y học cổ truyền 627202 Y học cổ truyền
60720201 Y học cổ truyền 62720201 Y học cổ truyền
607203 Dịch vụ y tế 627203 Dịch vụ y tế
60720301 Y tế công cộng 62720301 Y tế công cộng
60720303 Dinh dưỡng 62720303 Dinh dưỡng
60720307 Lý sinh y học
    62720310 Y học hạt nhân
60720311 Kỹ thuật hình ảnh y học 62720311 Kỹ thuật hình ảnh y học
60720333 Vật lý trị liệu 62720333 Vật lý trị liệu
607204 Dược học 627204 Dược học
60720402 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc 62720402 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
62720403 Hóa dược
60720405 Dược lý và dược lâm sàng 62720405 Dược lý và dược lâm sàng
60720406 Dược học cổ truyền 62720406 Dược học cổ truyền
60720408 Hóa sinh dược 62720408 Hóa sinh dược
60720410 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất 62720410 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất
60720412 Tổ chức quản lý dược 62720412 Tổ chức quản lý dược
607205 Điều dưỡng, hộ sinh
60720501 Điều dưỡng
607206 Răng – Hàm – Mặt 627206 Răng – Hàm – Mặt
60720601 Răng – Hàm – Mặt 62720601 Răng – Hàm – Mặt
607207 Quản lý bệnh viện
60720701 Quản lý bệnh viện
6084 Dịch vụ vận tải 6284 Dịch vụ vận tải
608401 Khai thác vận tải 628401 Khai thác vận tải
60840103 Tổ chức và quản lý vận tải 62840103 Tổ chức và quản lý vận tải
60840106 Khoa học hàng hải 62840106 Khoa học hàng hải
6085 Môi trường và bảo vệ môi trường 6285 Môi trường và bảo vệ môi trường
608501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường 628501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
60850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 62850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
60850103 Quản lý đất đai 62850103 Quản lý đất đai
60850104 Quản lý biển đảo và đới bờ
6086 An ninh – Quốc phòng 6286 An ninh – Quốc phòng
608601 An ninh và trật tự xã hội 628601 An ninh và trật tự xã hội
60860101 Điều tra trinh sát 62860101 Điều tra trinh sát
60860108 Kỹ thuật hình sự 62860108 Kỹ thuật hình sự
60860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự 62860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
60860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân 62860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân
60860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 62860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
60860117 Tình báo an ninh 62860117 Tình báo an ninh
608602 Quân sự 628602 Quân sự
60860201 Nghệ thuật quân sự 62860201 Lịch sử nghệ thuật quân sự
62860202 Chiến lược quân sự
60860203 Chiến lược quốc phòng 62860203 Chiến lược quốc phòng
62860204 Nghệ thuật chiến dịch
62860205 Chiến thuật
60860206 Biên phòng 62860206 Biên phòng
60860209 Quản lý biên giới và cửa khẩu 62860209 Quản lý biên giới và cửa khẩu
60860214 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật 62860214 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật
60860220 Tình báo quân sự 62860220 Tình báo quân sự
60860221 Trinh sát quân sự 62860221 Trinh sát quân sự
60860226 Hậu cần quân sự 62860226 Hậu cần quân sự
6090 Khác 6290 Khác
60900101 Công tác xã hội
60900103 Bảo hộ lao động

Tải file word bên dưới

—> Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ

Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ
Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ
Đề cương phân tích tình hình tài chính

Đề cương phân tích tình hình tài chính tại doanh nghiệp – BCTT

Đề cương phân tích tình hình tài chính tại doanh nghiệp – BCTT

Đây là mẫu đề cương, nên các bạn tham khảo rồi triển khai ra làm bài nhé.

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

1.1. Lý do chọn đề tài.

1.2. Mục tiêu nghiên cứu.

1.3. Phương pháp nghiên cứu.

1.4. Phạm vi nghiên cứu.

1.5. Nội dung chuyên đề tốt nghiệp.

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN

2.1. Khái niệm – mục đích – tác dụng của phân tích.

2.1.1. Khái niệm.

2.1.2. Mục đích.

2.1.3. Tác dụng.

2.2. Phương pháp và nội dung phân tích.

2.2.1 Phương pháp phân tích.

2.2.2 Điều kiện so sánh được.

2.2.3 Tiêu chuẩn so sánh được.

2.3. Phân tích khái quát về tình hình tài chính.

2.3.1. Cơ sở phân tích.

2.3.2. Phân tích tổng quát về tình hình tài chính:

2.3.2.1 Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng cân đối kế tóan.

2.3.2.1.1 Phân tích theo chiều ngang.

2.3.2.1.2 Phân tích theo chiều dọc.

2.3.2.2 Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng báo cáo thu nhập.

2.3.2.2.1 Phân tích theo chiều ngang.

2.3.2.2.2 Phân tích theo chiều dọc.

2.3.2.3 Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

– Lưu chuyển tiền từ họat động kinh doanh.

– Lưu chuyển tiền từ họat động đầu tư.

– Lưu chuyển tiền từ họat động tài chính.

2.3.2.4 Phân tích tình hình tài chính thông qua các tỷ số tài chính. (phần này nêu công thức và ý nghĩa từng công thức).

2.3.2.4.1 Phân tích tỷ số thanh toán.

2.3.2.4.1.1 Tỷ số thanh toán ngắn hạn.

2.3.2.4.1.2 Tỷ số thanh toán nhanh.

2.3.2.4.1.3 Tỷ số thanh toán bằng tiền.

Đề cương phân tích tình hình tài chính
Đề cương phân tích tình hình tài chính

2.3.2.4.2 Phân tích tỷ số hoạt động:

2.3.2.4.2.1 Vòng quay khoản phải thu và số ngày thu tiền bình quân.

2.3.2.4.2.2 Vòng quay tồn kho và số ngày tồn kho bình quân.

2.3.2.4.2.3 Vòng quay tài sản cố định.

2.3.2.4.2.4 Vòng quay tài sản.

2.3.2.4.3 Phân tích cơ cấu tài chính.

2.3.2.4.3.1 Phân tích tỷ số nợ.

2.3.2.4.3.2 Phân tích tỷ số tự tài trợ.

2.3.2.4.3.3 Tỷ số trang trải lãi vay.

2.3.2.4.4 Phân tích tỷ số lợi nhuận.

2.3.2.4.4.1 Lợi nhuận gộp trên doanh thu.

2.3.2.4.4.2 ROS.

2.3.2.4.4.3 ROA.

2.3.2.4.4.3 ROE.

2.3.2.4.5 Phân tích phương trình Dupont

2.3.2.4.6 Các tỷ số về chứng khóan (nếu l cơng ty cổ phần).

CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU CÔNG TY

3.1. Lịch sử hình thành phát triển và cơ cấu tổ chức bộ máy

3.1.1. Lịch sử hình thành phát triển

3.1.2. Mục tiêu hoạt động của công ty

3.1.3. Đơn vị trực thuộc và hoạt động sản xuất kinh doanh

3.1.4. Cơ cấu tổ chức

3.1.5. Những thuận lợi và  khó khăn của công ty.

3.2. Tổ chức sản xuất và quy trình công nghệ một số sản phẩm chính (nếu có).

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY

4.1 Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng cân đối kế tóan.

4.1.1 Phân tích theo chiều ngang.

4.1.2 Phân tích theo chiều dọc.

4.2 Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng báo cáo thu nhập.

4.2.1 Phân tích theo chiều ngang.

4.2.2 Phân tích theo chiều dọc.

4.3 Phân tích tình hình tài chính thông qua bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

– Lưu chuyển tiền từ họat động kinh doanh.

– Lưu chuyển tiền từ họat động đầu tư.

– Lưu chuyển tiền từ họat động tài chính.

4.4 Phân tích tình hình tài chính thông qua các tỷ số tài chính. (phần này nêu kết quả và phân tích)

4.4.1 Phân tích tỷ số thanh toán.

4.4.1.1 Tỷ số thanh toán ngắn hạn.

4.4.1.2 Tỷ số thanh toán nhanh.

4.4.1.3 Tỷ số thanh toán bằng tiền.

4.4.2 Phân tích tỷ số hoạt động:

4.4.2.1 Vòng quay khoản phải thu và số ngày thu tiền bình quân.

4.4.2.2 Vòng quay tồn kho và số ngày tồn kho bình quân.

4.4.2.3 Vòng quay tài sản cố định.

4.4.2.4 Vòng quay tài sản.

4.4.3 Phân tích cơ cấu tài chính.

4.4.3.1 Phân tích tỷ số nợ.

4.4.3.2 Phân tích tỷ số tự tài trợ.

4.4.3.3 Tỷ số trang trải lãi vay.

4.4.4 Phân tích tỷ số lợi nhuận.

4.4.4.1 Lợi nhuận gộp trên doanh thu.

4.4.4.2 ROS.

4.4.4.3 ROA.

4.4.4.3 ROE.

4.4.5 Phân tích phương trình Dupont

4.4.6 Các tỷ số về chứng khoán (nếu là công ty cổ phần).

CHƯƠNG 5: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét.

  1. Kiến nghị.

Tài liệu tham khảo

Phụ lục

Trên đây là mẫu Đề cương phân tích tình hình tài chính mà mình muốn giới thiệu đến các bạn. Chúc các bạn làm bài thật tốt

Đề cương chi tiết ngành tài chính ngân hàng – Chuyên đề tốt nghiệp

Đề cương chi tiết ngành tài chính ngân hàng – Chuyên đề tốt nghiệp

Đây là mẫu đề cương, nên các bạn tham khảo rồi triển khai ra làm bài nhé.

Ngoài ra các bạn còn có thể tham khảo thêm đề cương phân tích tình hình tài chính tại đây

–> đề cương phân tích tình hình tài chính

Tên đề tài: PHÂN TÍCH  HOẠT ĐỘNG CHO VAY  TẠI NGÂN HÀNG TMCP ABC – CHI NHÁNH….

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

1.1. Lý do chọn đề tài.

1.2. Mục tiêu nghiên cứu.

1.3. Phương pháp nghiên cứu.

1.4. Phạm vi nghiên cứu.

1.5. Nội dung chuyên đề tốt nghiệp.

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

2.1. Tổng quan về tín dụng ngân hàng

2.1.1 Khái niệm.

2.1.2. Bản chất, chức năng của tín dụng ngân hàng

2.1.3. Các hình thức tín dụng ngân hàng

2.2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng

2.2.1. Khái niệm.

2.2.2. Các nguyên tắc của tín dụng ngân hàng

2.2.3. Đặc điểm của tín dụng

2.3. Rủi ro của tín dụng ngân hàng

2.3.1. Khái niệm về rủi ro tín dụng

2.3.2. Các lọai rủi ro tín dụng

2.3.3. Nguyên nhân của rủi ro tín dụng

2.4. Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng.

2.4.1. Hiệu quả và chất lượng tín dụng

2.4.2. Ý nghĩa của việc đánh giá hiệu quả và chất lượng tín dụng.

2.4.3. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng.

2.4.4. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng

2.5. Vai trò của tín dụng ngân hàng

CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP ABC – CHI NHÁNH…

3.1. Tổng quan về ngân hàng TMCP ABC

3.1.1. Qúa trình hình thành và cơ cấu tổ chức

3.1.2.  Kết quả hoạt động của NH trong 2 năm qua

3.1.3. Những lợi thế, cơ hội và thách thức

3.2. Giới thiệu về NHTMCP ABC – chi nhánh…

3.2.1. Qúa trình hình thành và cơ cấu tổ chức

3.2.2.  Kết quả hoạt động của chi nhánh trong 2 năm qua

3.2.3. Đặc điểm của những sản phẩm tín dụng ngân hàng hiện tại

3.2.4. Những thuận lợi và khó khăn hiện tại của chi nhánh…

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY TẠI NGÂN HÀNG TMCP ABC – CHI NHÁNH…

4.1. Phân tích tình hình huy động vốn

  • Theo hình thức huy động
  • Theo kỳ hạn huy động vốn
  • Theo đối tượng huy động vốn

(Mỗi nội dung phân tích kèm theo bảng biểu số liệu và biểu đồ phù hợp)

4.2. Phân tích tình hình cho vay tại chi nhánh…

4.2.1. Phân tích quy trình tín dụng tại chi nhánh…

4.2.2. Phân tích doanh số cho vay

  • Theo đối tượng cho vay
  • Theo ngành nghề kinh doanh
  • Theo kỳ hạn cho vay

(Mỗi nội dung phân tích kèm theo bảng biểu số liệu và biểu đồ phù hợp)

4.2.3. Phân tích doanh số thu nợ cho vay

  • Theo đối tượng cho vay
  • Theo ngành nghề kinh doanh
  • Theo kỳ hạn cho vay

 (Mỗi nội dung phân tích kèm theo bảng biểu số liệu và biểu đồ phù hợp)

4.2.4.  Phân tích dư nợ cho vay

  • Theo đối tượng cho vay
  • Theo ngành nghề kinh doanh
  • Theo kỳ hạn cho vay

(Mỗi nội dung phân tích kèm theo bảng biểu số liệu và biểu đồ phù hợp)

4.2.5. Phân tích tình hình nợ quá hạn

  • Theo đối tượng cho vay
  • Theo ngành nghề kinh doanh
  • Theo kỳ hạn cho vay

(Mỗi nội dung phân tích kèm theo bảng biểu số liệu và biểu đồ phù hợp)

4.3. Đánh giá hiệu quả và chất lượng tín dụng tại chi nhánh…

  • Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng
  • Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng

4.4. Những tồn tại và nguyên nhân trong hoạt động tín dụng tại chi nhánh…

4.4.1. Những tồn tại trong họat động tín dụng

4.4.2. Nguyên nhân của những tồn tại

CHƯƠNG 5: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Nhận xét.

5.2. Một số kiến nghị

Tài liệu tham khảo

Phụ lục

Trên đây là mẫu Đề cương chi tiết ngành tài chính ngân hàng mà mình muốn giới thiệu đến các bạn. Chúc các bạn làm bài thật tốt