Đề cương: kế toán xác định kết quả kinh doanh, HAY!

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

Đề tài: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH KẾ TOÁN VÀ TƯ VẤN SAO VÀNG

Nhận xét của đơn vị thực tập
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
Mở đầu

Chương 1: Giới thiệu tổng quan về công ty TNHH Kế Toán Và Tư Vấn Sao Vàng

1.1 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty
1.1.1.Giới thiệu sơ lược về Công Ty TNHH Kế Toán Và Tư Vấn Sao Vàng
1.1.2.Lĩnh vưc ngành nghề kinh doanh và quy mô của Công Ty TNHH Kế Toán Và Tư Vấn Sao Vàng
1.2 Chức năng và nhiệm vụ
1.2.1 Chức năng
1.2.2 Nhiệm vụ
1.3 Đặc điểm hoạt động tổ chức sản xuất kinh doanh của công ty
1.3.1 Quy mô kinh doanh
1.3.2 Mạng lưới kinh doanh
1.3.3 Đặc điểm của ngành
1.4 Tổ chức bộ máy quản lý công ty
1.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty
1.4.2 Phân công lao động trong bộ máy quản lý
1.5 Tổ chức kế toán tại công ty
1.5.1 Hình thức kế toán
1.5.2 Hệ thống tài khoản được áp dụng tại công ty
1.5.3 Hình thức tổ chức bộ máy kế toán
1.6 Những thuận lợi và khó khăn của công ty
1.6.1 Thuận lợi
1.6.2 Khó khăn
Chương2: Cơ sở lý luận về kế toán xác định kết quả kinh doanh (Chi tiết thêm các tiêu đề cấp 2)
2.1.Những vấn đề chung về kế toán xác định kết quả kinh doanh
2.1.1.Khái niệm
2.1.2.Vai trò kế toán xác định kết quả kinh doanh
2.1.3.Nội dung và phương pháp xác định kết quả kinh doanh
2.2 .Kế toán Doanh thu bán hang và cung cấp dịch vụ
2.2.1.Khái niệm
2.2.2.Nguyên tắc hạch toán và điều kiện ghi nhận
2.2.3.Chứng từ sử dụng
2.2.4.Tài khoản sử dụng
2.2.5.Kết cấu tài khoản
2.2.6.Sơ đồ hạch toán
2.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
2.3.1.Khái niệm
2.3.2.Nguyên tắc hạch toán
2.3.3.Chứng từ sử dụng
2.3.4.Tài khoản sử dụng
2.3.5.Kết cấu tài khoản
2.3.6.Sơ đồ hạch toán
2.4. Kế toán Giá vốn hàng bán
2.4.1.Khái niệm
2.4.2.Nguyên tắc hạch toán
2.4.3.Chứng từ sử dụng
2.4.4.Tài khoản sử dụng
2.4.5.Kết cấu tài khoản
2.4.6.Sơ đồ hạch toán
2.5. Kế toán Chi phí bán hang
2.5.1.Khái niệm
2.5.2.Nguyên tắc hạch toán
2.5.3.Chứng từ sử dụng
2.5.4.Tài khoản sử dụng
2.5.5.Kết cấu tài khoản
2.5.6.Sơ đồ hạch toán
2.6. Kế toán Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.6.1.Khái niệm
2.6.2.Nguyên tắc hạch toán
2.6.3.Chứng từ sử dụng
2.6.4.Tài khoản sử dụng
2.6.5.Kết cấu tài khoản
2.6.6.Sơ đồ hạch toán
2.7. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
2.7.1.Khái niệm
2.7.2.Nguyên tắc hạch toán
2.7.3.Chứng từ sử dụng
2.7.4.Tài khoản sử dụng
2.7.5.Kết cấu tài khoản
2.7.6.Sơ đồ hạch toán
2.8.Kế toán Chi phí tài chính
2.8.1.Khái niệm
2.8.2.Nguyên tắc hạch toán
2.8.3.Chứng từ sử dụng
2.8.4.Tài khoản sử dụng
2.8.5.Kết cấu tài khoản
2.8.6.Sơ đồ hạch toán
2.9. Kế toán thu nhập khác
2.9.1.Khái niệm
2.9.2.Nguyên tắc hạch toán
2.9.3.Chứng từ sử dụng
2.9.4.Tài khoản sử dụng
2.9.5.Kết cấu tài khoản
2.9.6.Sơ đồ hạch toán
2.10.Kế toán Chi phí khác
2.10.1.Khái niệm
2.10.2.Nguyên tắc hạch toán
2.10.3.Chứng từ sử dụng
2.10.4.Tài khoản sử dụng
2.10.5.Kết cấu tài khoản
2.10.6.Sơ đồ hạch toán
2.11. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
2.11.1.Khái niệm
2.11.2.Nguyên tắc hạch toán
2.11.3.Chứng từ sử dụng
2.11.4.Tài khoản sử dụng
2.11.5.Kết cấu tài khoản
2.11.6.Sơ đồ hạch toán
2.12. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
2.12.1.Khái niệm
2.12.2.Nguyên tắc hạch toán
2.12.3.Tài khoản sử dụng
2.12.4.Kết cấu tài khoản
2.12.5.Sơ đồ hạch toán

Chương3: Thực trạng về kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Kế Toán Và Tư Vấn Sao Vàng
3.1 Kế toán Doanh thu bán hàng
3.1.1.Tài khoản sử dụng
3.1.2.Chứng từ sử dụng:
3.1.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.1.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.1.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.2. Kế toán các khoản giảm trừ
3.2.1.Tài khoản sử dụng
3.2.2.Chứng từ sử dụng:
3.2.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.2.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.2.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.3.. Kế toán Giá vốn hàng bán
3.3.1.Tài khoản sử dụng
3.3.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.3.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.3.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.3.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.4. Kế toán Chi phí bán hàng
3.4.1.Tài khoản sử dụng
3.4.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.4.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.4.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.4.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.5. Kế toán Chi phí quàn lý doanh nghiệp
3.5.1.Tài khoản sử dụng
3.5.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.5.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.5.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.5.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.6. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
3.6.1.Tài khoản sử dụng
3.6.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.6.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.6.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.6.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.7.Kế toán Chi phí tài chính
3.7.1.Tài khoản sử dụng
3.7.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.7.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.7.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.7.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.8. Kế toán thu nhập khác
3.8.1.Tài khoản sử dụng
3.8.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.8.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.8.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.8.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.9.Kế toán Chi phí khác
3.9.1.Tài khoản sử dụng
3.9.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.9.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.9.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.9.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.10. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
3.10.1.Tài khoản sử dụng
3.10.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.10.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.10.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.10.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
3.11. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
3.11.1.Tài khoản sử dụng
3.11.2.Chứng từ sử dụng:(Mẫu)
3.11.3.Sổ sách kế toán:
+ Sổ chi tiết: (Mẫu)
+ Sổ tổng hợp: (Mẫu)
3.11.4.Trình tự ghi sổ:(Lời văn)
3.11.5. Sơ đồ minh họa trình tự ghi sổ
– Sơ đồ tài khoản
– Ví dụ minh họa
Chương 4: Nhận Xét Và Kiến Nghị
4.1. Nhận xét chung về tổ chức công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Kế Toán Và Tư Vấn Sao Vàng
4.1.1 Ưu điểm
4.1.2 Nhược điểm
4.2. Kiến nghị
4.2.1.Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác kế toán tại doanh nghiệp
4.2.2. Một số kiến nghị khác nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và công tác quản lý tại doanh nghiệp
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

30 đề tài kế toán viết khóa luận (chuyên đề) tốt nghiệp ngành kế toán

30 đề tài kế toán viết khóa luận (chuyên đề) tốt nghiệp ngành kế toán, kế toán có rất nhiều đề tài cho sinh viên làm báo cáo tốt nghiệp, chuyên đề và khóa luận tốt nghiệp, tuy nhiên để suy nghĩ thêm các đề tài không đụng hàng, các bạn cần tham khảo danh sách đề tài kế toán sau:

CÁC BẠN CẦN HỖ TRỢ VIẾT BÀI, CHỨNG TỪ NHẮN ZALO MÌNH NHÉ: 0973287149

  • A. ĐỀ TÀI GỢI Ý
  • Tên một số đề tài thuộc kế toán tài chính viết khóa luận (chuyên đề) tốt nghiệp:
  • 1. Tổ chức công tác kế toán tại công ty …
  • 2. Kế toán tiền và các khoản phải thu tại công ty …
  • 3. Kế toán hàng tồn kho tại công ty …
  • 4. Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ tại công ty …
  • 5. Kế toán hàng hóa tại công ty …
  • 6. Kế toán vật tư và tài sản cố định tại công ty …
  • 7. Kế toán tài sản cố định tại công ty …
  • 8. Kế toán bất động sản đầu tư tại công ty …
  • 9. Kế toán bất động sản tại công ty …
  • 10. Kế toán các khoản đầu tư tài chính tại công ty …
  • 11. Kế toán công nợ tại công ty …
  • 12. Kế toán thuế giá trị gia tăng tại công ty …
  • 13. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp tại công ty …
  • 14. Kế toán khoản phải trả người lao động và các khoản trích theo lương tại công ty …
  • 15. Kế toán các khoản nợ phải trả tại công ty …
  • 16. Kế toán các khoản nợ vay tại công ty …
  • 17. Kế toán hoạt động phát hành chứng khoán tại công ty cổ phần …
  • 18. Kế toán vốn chủ sở hữu tại công ty …
  • 19. Kế toán hoạt động xuất nhập khẩu tại công ty …
  • 20. Kế toán hoạt động thương mại tại công ty …
  • 21. Kế toán hoạt động sản xuất (và kinh doanh dịch vụ) tại công ty …(Đây là đề tài Kế toán CPSX và tính Z sp tại công ty …)
  • 22. Kế toán hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản tại công ty …
  • 23. Kế toán hoạt động đi thuê và cho thuê tài sản tại công ty …
  • 24. Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty …
  • 25. Kế toán doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng tại công ty …
  • 26. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty …
  • 27. Sai sót trong kế toán tại công ty …
  • 28. Lập Báo cáo tài chính tại công ty …
  • 29. Lập Báo cáo tài chính hợp nhất tại công ty …
  • 30. Lập Báo cáo tài chính tổng hợp tại tổng công ty …

B. MINH HOẠ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT 1 ĐỀ TÀI

  • Sinh viên :
  • Lớp :
  • Khoá :
  • Đề tài : Kế toán doanh thu, chi phi và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty ……..

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Nội dung Hướng dẫn
MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY …..
1.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY
1.2. CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY
1.3. TỔ CHỨC QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY
1.3.1. Hình thức tổ chức bộ máy quản lý
1.3.2. Mối quan hệ giữa các phòng ban
1.4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY
1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán
a. Hình thức tổ chức bộ máy kế toán
b. Cơ cấu phòng kế toán
1.4.2. Hình thức sổ kế toán
a. Hình thức áp dụng
b. Các loại sổ
c. Trình tự ghi sổ
1.4.3. Hệ thống chứng từ.
1.4.4. Hệ thống tài khoản.
1.4.5. Hệ thống báo cáo kế toán
1.4.6. Chính sách kế toán áp dụng Cần nêu rõ tên đầy đủ của công ty khi nhắc đến lần đầu tiên (VD: Công ty TNHH Một thành viên Thương mại dịch vụ XYZ), những lần sau có thể viết tắt hoặc gọi là “công ty”
-Chú ý cách đánh số thứ tự
-Chương 1 này là những nội dung cơ bản, SV có thể thêm bớt các nội dung phù hợp với đề tài.
Ví dụ: đề tài Phân tích BCTC thì có thể thêm phần Đặc điểm tình hình của ngành
;
Đề tài kiểm toán thì có thể bỏ phần Tổ chức công tác kế toán, thêm vào phần Tổ chức đội kiểm toán…
Phần 1.3.1, 1.4.1 a, 1.4.2 a: SV vẽ sơ đồ cho thấy cấu trúc các phòng ban của công ty, phân công phân nhiệm của phòng kế toán và hình thức kế toán. Phải bổ sung các giải thích bằng lời nếu sơ đồ không thể hiện hết.
1.4.2b: Trong bài: chỉ nêu tên các loại sổ áp dụng. KHÔNG để mẫu biểu sổ vào bài.
Các hệ thống báo cáo, chứng từ tài khoản: chỉ cần nêu tên, không cần để mẫu biểu vào bài.
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.1.1. Khái niệm
– Doanh thu, thu nhập khác
– Chi phí
– Kết quả họat động kinh doanh
2.1.2. Điều kiện và nguyên tắc ghi nhận doanh thu
– Điều kiện ghi nhận doanh thu
– Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
2.1.3. Các phương thức bán hàng
– Bán hàng qua kho
– Giao hàng vận chuyển thẳng
2.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ VÀ CÁC KHOẢN GIẢM DOANH THU
2.2.1. Chứng từ sử dụng
2.2.2. Tài khoản sử dụng
2.2.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.3. KẾ TOÁN GIẤ VỐN HÀNG BÁN
2.3.1. Cách xác định giá vốn
2.3.2. Chưng từ sử dụng
2.3.3. Tài khoản sử dụng
2.3.4. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.4. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
2.4.1. Chứng từ sử dụng
2.4.2. Tài khoản sử dụng
2.4.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.5. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH
2.5.1. Chứng từ sử dụng
2.5.2. Tài khoản sử dụng
2.5.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.6. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG
2.6.1. Chứng từ sử dụng
2.6.2. Tài khoản sử dụng
2.6.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.7. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
2.7.1. Chứng từ sử dụng
2.7.2. Tài khoản sử dụng
2.7.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.8. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC
2.8.1. Chứng từ sử dụng
2.8.2. Tài khoản sử dụng
2.8.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC
2.9.1. Chứng từ sử dụng
2.9.2. Tài khoản sử dụng
2.9.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.10. KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2.10.1. Chứng từ sử dụng
2.10.2. Tài khoản sử dụng
2.10.3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.11. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.11.1. Tài khoản sử dụng
2.11.2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.12. TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Nội dung chương này cần được trích dẫn từ các nguồn đáng tin cậy: Giáo trình, Luật, Chuẩn mực, quy định pháp lý CÒN HIỆU LỰC
Không copy toàn bộ nội dung lý thuyết liên quan, cần tóm tắt/chọn lọc nêu các vấn đề mà công ty có áp dụng trong thực tế.
Ví dụ: Làm kế toán doanh thu cho công ty thương mại, thì chỉ cần nêu điều kiệm ghi nhận doanh thu bán hàng. KHÔNG NÊU ĐIỀU KIỆN GHI NHẬN CỦA DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ HOẶC DOANH THU BẤT ĐỘNG SẢN.
Các mục khác cũng tương tự.
Phần Định khoản các nghiệp vụ phát sinh: Có thể nêu định khoản HOẶC vẽ sơ đồ chữ T (chọn 1 trong 2 cách, KHÔNG làm cả 2)
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY …..

3.1. ĐẶC ĐIỂM HỌAT ĐỘNG KINH DOANH, KỲ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
3.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CÁC KHOẢN GIẢM DOANH THU
3.2.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.2.2. Tài khoản và sổ sách kế toán
3.2.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.3. KẾ TOÁN GIA VỐN HÀNG BÁN
3.3.1. Cách xác định giá vốn
3.3.2. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.3.3. Tài khoản sử dụng
3.3.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.4. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.4.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.4.2.Tài khoản sử dụng
3.4.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.5. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH
3.5.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.5.2. Tài khoản sử dụng
3.5.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.6. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG
3.6.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.6.2. Tài khoản sử dụng
3.6.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.7. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
3.7.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.7.2. Tài khoản sử dụng
3.7.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
3.8. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC
3.8.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.8.2. Tài khoản sử dụng
3.8.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC
3.9.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.9.2. Tài khoản sử dụng
3.9.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.10. KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
3.10.1. Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
3.10.2. Tài khoản sử dụng
3.10.3. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3.11. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
3.11.1. Tài khoản sử dụng
3.11.2. Minh họa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
3.12. TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Phần này cần trình bày THỰC TẾ tại doanh nghiệp. Đây là chương trình thực tập, việc thực tế có khác biệt so với lý thuyết (chương 2) là bình thường. SV trình bày toàn bộ thực tế của DN, không cần điều chỉnh.
Chứng từ, sổ sách, báo cáo: Trong chương này, chỉ cần nêu tên và mô tả phương pháp ghi sổ, chụp màn hình nhập liệu (nếu cần)
Riêng phần minh họa: cần xin mẫu của DN về các nghiệp vụ chủ yếu thường xảy ra, mô tả phương pháp làm việc TRONG CHƯƠNG NÀY và PHOTO/SCAN/CHỤP chứng từ, mẫu sổ để vào phần PHỤ LỤC

CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
4.1. NHẬN XÉT
4.1.1. Ưu điểm
4.1.2. Nhược điểm

4.2. KIẾN NGHỊ

KẾT LUẬN
PHỤ LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO

Nhận xét bằng cách so sánh thực tế và lý thuyết
Kiến nghị cần rõ rang, cụ thể.
Phụ lục: nơi trình bày các mẫu biểu chứng từ, sổ sách của chương 3, và các loại khác nếu có.
2.4.3 Trình bày khóa luận
2.4.3.1 Định dạng trang
 Khổ trang: A4, in hai mặt
 Canh lề trái: 3 cm
 Canh lề phải, đầu trang và cuối trang: 2,5 cm
 Font chữ: Times New Roman
 Cỡ chữ: 13
 Cách dòng (Line Spacing): Single Space
 Cách đoạn: 6 pt
2.4.3.2 Đánh số trang
+ Bắt đầu từ trang “Mở đầu” cho đến hết phần “Kết luận” đánh thứ tự theo số (1, 2, 3…)
+ Phần phụ lục đánh thứ tự theo số (I, II, III, IV,…)
+ Các trang từ bìa lót, nhận sét của giáo viên hướng dẫn, nhận xét của đơn vị thực tập,…Mục lục: Không đánh số trang.
2.4.3.3 Đánh số các đề mục
Đánh theo số thứ tự của chương và thứ tự theo đề mục
Chương 1…………
1.1
1.1.1
1.1.2
……….
Chương 2
2.1
2.1.1
2.1.2
……..
2.4.3.4 Đánh số bảng, sơ đồ, đồ thị…
Bảng biểu, sơ đồ, đồ thị…được đặt tên và đánh số theo thứ tự chương, cụ thể như sau: Số đầu là số chương, số thứ 2 là thứ tự bảng, đồ thị…
Ví dụ: Bảng 2.1: Bảng tính giá thành sản phẩm
Ý nghĩa: Bảng số 1 thuộc chương 2 có tên gọi “Bảng tính giá thành sản phẩm”
Đồ thị 1.1: Đồ thị hòa vốn dạng tổng quát
Ý nghĩa: Đồ thị số 1 thuộc chương 1 có tên gọi “Đồ thị hòa vốn dạng tổng quát”
2.4.3.5 Trích dẫn tài liệu
2.4.3.5.1 Trích dẫn trực tiếp
+ Ghi tên tác giả và năm xuất bản trước đoan trích dẫn
Ông A (1989) cho rằng “Kế toán là nghệ thuật”
+ Nếu nhiều tác giả
Ông A, ông B và ông C (1989) cho rằng “Kế toán là nghệ thuật”
+ Trích dẫn trực tiếp từ báo cáo, sách,…không có tác giả cụ thể
“Kế toán là nghệ thuật”(Kế toán tài chính, 2012, nhà xuất bản, trang)
2.4.3.5.2 Trích dẫn gián tiếp
+ Tóm tắt, diễn giải nội dung trích dẫn, sau đó ghi tên tác giả và năm xuất bản trong ngoặc đơn
Kế toán là nghệ thuật của việc ghi chép và xử lý số liệu (N.V. An, 2011)
+ Nếu nhiều tác giả thì xếp theo thứ tự ABC
Kế toán là nghệ thuật của việc ghi chép và xử lý số liệu (N.V. An, T. V. Hải, 2011)
2.4.3.6 Sắp xếp tài liệu tham khảo
Danh mục tài liệu tham khảo liệt kê trong trang “Tài liệu tham khảo” và sắp xếp theo thông lệ sau:
+ Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn ngữ (Việt, Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Nhật…) Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giũ nguyên văn, không phiên âm, không dịch.
+ Tài liệu tham khảo sắp xếp theo thứ tực ABC họ và tên tác giả theo thông lệ:
Tác giả là người nước ngoài: Xếp thứ tự ABC theo họ
Tác giả là người Việt Nam: Xếp tứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên thứ tự thông thường của tên người Việt Nam. Không đảo tên lên trước họ
Tài liệu không có tên tác giả thì xép theo thứ tự ABC từ đầu của tên cơ quan ban hành báo cáo hay ấn phẩm, ví dụ: Tổng cục thống kê xếp vào vần T, bộ tài chính xếp vào vần B,…
+ Tài liệu tham khảo phải ghi đầy đủ các thông tin sau:
 Tên các tác giả hoặc cơ quan ban hành (Không có dấu ngăn cách)
 (Năm xuất bản, (Đặt trong dấu ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
 Tên sách, luận văn hoặc báo cáo (In nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
 Nhà xuất bản (Dấu chấm nếu kết thúc tài liệu tham khảo)
 Nơi sản xuất (Dấu chấm nếu kết thúc tài liệu tham khảo)
Ví dụ:
Nguyễn Văn A (2012), Kế toán quản trị, NXB Thống kê, Hà Nội
+ Tài liệu tham khảo là báo cáo trong tạp chí, bài trong một cuốn sách…ghi đầy đủ các thông tin sau:
 Tên các tác giả (Không có dấu ngăn cách)
 (Năm công bố, (Đặt trong dấu ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
 “Tên bài báo” (Đặt trong ngoặc kép, không in nghiêng, dấu phẩy cuối tên)
 Tên tạp chí (In nghiêng, dấu phẩy ngăn cách)
 (Số) (Đặt trong dấu ngoặc đơn, dấu phẩy sau ngoặc đơn)
 Các số trang (Gạch ngang giữa 2 chữ số trang bắt đầu và kết thúc, dấu chấm kết thúc)
Ví dụ:
Nguyễn Văn A (2009), “Tầm quan trọng của kế toán,” Tạp chí phát triển khinh tế, (Số 3), trang 12-19.

Đề cương chi tiết hoạt động marketing mix

Đề cương chi tiết hoạt động marketing mix tại công ty – Sườn bài HAY

Đề cương chi tiết hoạt động marketing mix tại công ty ABC

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING

1.1 Khái niệm về chiến lược marketing

1.2 Môi trường marketing

1.2.1 Môi trường vi mô

1.2.2 Môi trường vĩ mô

Xem thêm:

1.3 Các chiến lược marketing

1.3.1 Chiến lược sản phẩm

1.3.1.1 Khái niệm về sản phẩm

1.3.1.2 Phân loại

1.3.2 Chiến lược giá

1.3.2.1 Khái niệm

1.3.2.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chiến lược giá

1.3.3 Chiến lược phân phối

1.3.3.1 Khái niệm về kênh phân phối

1.3.3.2 Các loại kênh phân phối

1.3.3.3 Các chức năng của kênh phân phối

1.3.4 Chiến lược chiêu thị

1.3.4.1 Định nghĩa

1.3.4.2. Vai trò của chiến lược chiêu thị

1.3.4.3 Những hoạt động trong chiến lược chiêu thị

Tóm tắt chương 1 (Tùy yêu cầu trường có hoặc không)

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ABC

2.1. Giới thiệu chung về công ty ABC

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển

2.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của công ty

Đề cương chi tiết hoạt động marektingn miX

2.1.2.1 Chức năng

2.1.2.2 Nhiệm vụ

2.1.3 Cơ cấu tổ chức của công ty

2.1.4 Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty những năm qua

2.2. Thực trạng hoạt động marketing của Công ty ABC

2.2.1 Phân tích môi trường marketing của công ty

2.2.1.1 Phân tích ngân sách dành cho Marketing

2.2.1.2 Môi trường vĩ mô

2.2.1.2.1Môi trường kinh tế

2.2.1.2.2 Môi trường chính trị và pháp luật

2.2.1.2.3 Môi trường nhân khẩu, văn hoá – xã hội

2.2.1.2.4 Môi trường kỹ thuật công nghệ

2.2.1.3 Môi trường vi mô

2.2.1.3.1 Nhà cung cấp

2.2.1.3.2 Nhà phân phối

2.2.1.3.3 Đối thủ cạnh tranh

2.2.1.3.4 Khách hàng

 

2.2.1.4 Phân tích ma trận SWOT của công ty ABC (Tùy yêu cầu GVHD có hoặc không)

2.2.1.4.1 Strengths (Điểm mạnh)

2.2.1.4.2 Weaknesses (Điểm yếu)

2.2.1.4.3 Opportunities (Cơ hội)

2.2.1.4.4 Threats (Thách thức)

Đề cương chi tiết hoạt động marketing mix
Đề cương chi tiết hoạt động marketing mix

2.2.2 Tình hình thực hiện các chính sách marketing ở công ty ABC

2.2.2.1 Công tác nghiên cứu thị trường

2.2.2.2 Chiến lược sản phẩm

2.2.2.3 Chiến lược giá

2.2.2.4 Chiến lược phân phối

2.2.2.5 Chiến lược chiêu thị

2.3. Đánh giá chung về ưu điểm và nhược điểm

2.3.1 Ưu điểm

2.3.2 Nhược điểm

Tóm tắt chương 2 (Tùy yêu cầu trường có hoặc không)

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH MARKETING Ở CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ABC

3.1. Một số giải pháp hoàn thiện chính sách marketing ở công ty ABC

3.1.1 Hoàn thiện chính sách sản phẩm

3.1.2 Chiến lược giá cả

3.1.3 Chiến lược phân phối

3.1.4 Chiến lược chiêu thị

3.2 Một số kiến nghị

3.2.1 Đối với Nhà nước

3.2.2 Đối với doanh nghiệp

KẾT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

 

Tải bài mẫu kế hoạch kinh doanh cửa hàng

Tải bài mẫu kế hoạch kinh doanh cửa hàng thời trang, lập kế hoạch Topica

Đề cương chi tiết lập kế hoạch kinh doanh cửa hàng, xây dựng dự án kinh doanh công ty….cùng với một số đề tài lập kế hoạch kinh doanh, ý tưởng kinh doanh mới hay cho các bạn tham khảo nha.

Đề cương chi tiết kế hoạch kinh doanh cửa hàng thời trang, lập kế hoạch Topica

LỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN kế hoạch kinh doanh cửa hàng

1.1 Quyền sở hữu cửa hàng

1.2 Tóm tắt khởi sự doanh nghiệp

1.3 Vị trí của cửa hàng và các yếu tố thuận lợi

1.4 Các sản phẩm và dịch vụ

1.5 Sức cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường

1.6 Sản phẩm quảng cáo chào hàng

1.7 Nguồn cung ứng sản phẩm

1.8 Các sản phẩm và dịch vụ trong tương lai

CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH MARKETING kế hoạch kinh doanh cửa hàng

2.1. Phân tích thị trường

2.1.1 Tóm tắt

2.1.2 Phân đoạn thị trường

2.2. Chiến lược kinh doanh và việc thực  hiện

2.2.1. Tóm tắt

2.2.2 Chiến lược Marketing

2.2.2.1 Thị trường mục tiêu và việc phân đoạn thị trường.

Tải bài mẫu kế hoạch kinh doanh cửa hàng
Tải bài mẫu kế hoạch kinh doanh cửa hàng

2.2.2.2 Chiến lược giá cả.

2.2.2.3 Chiến lược hỗ trợ.

2.2.3 Chiến lược bán hàng.

2.2..3.1 Dự báo bán hàng.

2.2.3.2 Kế hoạch bán  hàng.

2.2.4 Các điểm mốc quan trọng.

CHƯƠNG 3: KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH. kế hoạch kinh doanh cửa hàng

3.1 Chi phí ban đầu.

3.2 Chi phí hàng tháng.

3.3 Những giả định và dự kiến quan trọng

3.4 Các chỉ số tài chính cơ bản

CHƯƠNG 4: KẾ HOẠCH NHÂN SỰ kế hoạch kinh doanh cửa hàng

4.1 Tóm tắt những nội dung chính của việc quản lí cửa hàng.

4.2 Cơ cấu tổ chức.

4.3 Nhóm quản lí.

4.4 Kế hoạch nhân sự.

CHƯƠNG 5: RỦI RO VÀ CÁC PHƯƠNG ÁN DỰ PHÒNG kế hoạch kinh doanh cửa hàng

KẾT LUẬN

Tải bài mẫu kế hoạch kinh doanh cửa hàng thời trang, lập kế hoạch Topica

—> Comment Gmail bên dưới để mình gửi file word qua nhé

Riêng bạn nào có nhu cầu cần thuê viết báo cáo thực tập lập kế hoạch kinh doanh hoặc cần đề cương chi tiết dự án kinh doanh, tư vấn đề tài ý tưởng lập kế hoạch kinh doanh thì có thể liên hệ mình qua zalo hoặc gọi điện nha

sdt/ zalo: 0909 23 26 20

Đề cương kế toán Kế toán khoản phải thu, khoản phải trả công phu nhất!

LỜI MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của chuyên đề
2. Mục tiêu nghiên cứu
3. Đối tượng nghiên cứu
4. Phạm vi nghiên cứu
5. Phương pháp nghiên cứu
6. Kết cấu của chuyên đề

THÔNG TIN CẦN ĐỌC VỀ DỊCH VỤ TẠI TRANG CHỦ https://vietbaocaothuctap.net/

Chương 1 : Cơ sở lý luận về kế toán khoản phải thu, khoản phải trả
Chương 2 : Giới thiệu chung về Công ty TNHH Hưng Kiến Việt
Chương 3 : Kế toán khoản phải trả người bán và phải thu khách hàng tại Công ty TNHH Hưng Kiến Việt
Chương 4 : Một số nhận xét và kiến nghị

NỘI DUNG

Chương 1: Cơ sở lý luận về Kế toán khoản phải thu, khoản phải trả
1.1. Khái quát chung về kế toán các khoản thanh toán
1.1.1. Nội dung các khoản thanh toán
1.1.2. Nguyên tắc kế toán các khoản thanh toán
1.2. Kế toán các khoản phải thu
1.2.1. Kế toán phải thu khách hàng
1.2.1.1. Nội dung
1.2.1.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.2.1.3. Tài khoản sử dụng
1.2.1.4. Phương pháp hạch toán
1.2.1.5. Dự phòng khoản phải thu khó đòi
a. Các khoản nợ phải thu khó đòi đảm bảo các điều kiện sau:
b. Phương pháp lập dự phòng:
c. Xử lý khoản dự phòng:
d. Xử lý tài chính các khoản nợ không có khả năng thu hồi:
1.2.2. Kế toán các khoản phải thu, phải trả nội bộ
1.2.2.1. Nội dung
1.2.2.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.2.2.3. Tài khoản sử dụng
1.2.2.4. Phương pháp hạch toán
1.2.3. Kế toán các khoản phải thu khác
1.2.3.1. Nội dung
1.2.3.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.2.3.3. Tài khoản sử dụng
1.2.3.4. Phương pháp hạch toán

1.2.4. Kế toán các khoản ứng trước
1.2.4.1. Kế toán khoản tạm ứng
1.2.4.1.1. Nội dung
1.2.4.1.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.2.4.1.3. Tài khoản sử dụng
1.2.4.1.4. Phương pháp hạch toán

1.2.4.2. Kế toán chi phí trả trước
1.2.4.2.1. Nội dung
1.2.4.2.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.2.4.2.3. Tài khoản sử dụng
1.2.4.2.4. Phương pháp hạch toán

1.3. Kế toán các khoản phải trả
1.3.1. Kế toán khoản phải trả người bán
1.3.1.1. Nội dung
1.3.1.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.3.1.3. Tài khoản sử dụng
1.3.1.4. Phương pháp hạch toán

1.3.2. Kế toán các khoản phải trả, phải nộp nhà nước
1.3.2.1. Nội dung
1.3.2.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.3.2.3. Tài khoản sử dụng
1.3.2.4. Phương pháp hạch toán

1.3.3. Kế toán các khoản phải trả công nhân viên
1.3.3.1. Nội dung
1.3.3.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.3.3.3. Tài khoản sử dụng
1.3.3.4. Phương pháp hạch toán

1.3.4. Kế toán các khoản phải trả, phải nộp khác
1.3.4.1. Nội dung
1.3.4.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.3.4.3. Tài khoản sử dụng
1.3.4.4. Phương pháp hạch toán

1.3.5. Kế toán tiền vay
1.3.5.1. Nội dung
1.3.5.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.3.5.3. Tài khoản sử dụng
1.3.5.4. Phương pháp hạch toán

1.3.6. Kế toán chi phí đi vay

1.3.6.1. Nội dung
1.3.6.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng
1.3.6.3. Tài khoản sử dụng
1.3.6.4. Phương pháp hạch toán

Chương 2: Thực trạng Kế toán khoản phải thu, khoản phải trả tại công ty TNHH Hưng Kiến Việt
2.1. Tổng quan về công ty
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty
2.1.2. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh
2.1.3. Bộ máy quản lý của công ty
2.1.4. Tổ chức công tác kế toán tại công ty
2.1.4.1. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán
2.1.4.2. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban
2.1.4.3. Hình thức ghi sổ kế toán
2.1.4.4. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty
2.1.5. Tình hình hoạt động của công ty qua 2 năm 2016-2017
2.1.6. Tình hình vốn và tài sản
2.1.7. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua 2 năm 2016-2017
2.2. Thực trạng công tác kế toán khoản phải thu tại Công ty TNHH Hưng Kiến Việt
2.2.1. Khái quát chung
2.2.2. Kế toán phải thu khách hàng
2.2.2.1. Nội dung
2.2.2.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.2.2.3. Tài khoản sử dụng
2.2.2.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.2.2.5. Định khoản
2.2.2.6. Sơ đồ chữ T
2.2.2.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.2.2.8. Nhận xét
2.2.3. Kế toán các khoản phải thu, phải trả nội bộ
2.2.3.1. Nội dung
2.2.3.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.2.3.3. Tài khoản sử dụng
2.2.3.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.2.3.5. Định khoản
2.2.3.6. Sơ đồ chữ T
2.2.3.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.2.3.8. Nhận xét
2.2.4. Kế toán các khoản phải thu khác
2.2.4.1. Nội dung
2.2.4.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.2.4.3. Tài khoản sử dụng
2.2.4.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.2.4.5. Định khoản
2.2.4.6. Sơ đồ chữ T
2.2.4.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.2.4.8. Nhận xét
2.2.5. Kế toán các khoản tạm ứng
2.2.5.1. Nội dung
2.2.5.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.2.5.3. Tài khoản sử dụng
2.2.5.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.2.5.5. Định khoản
2.2.5.6. Sơ đồ chữ T
2.2.5.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.2.5.8. Nhận xét
2.2.6. Kế toán chi phí trả trước
2.2.6.1. Nội dung
2.2.6.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.2.6.3. Tài khoản sử dụng
2.2.6.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.2.6.5. Định khoản
2.2.6.6. Sơ đồ chữ T
2.2.6.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.2.6.8. Nhận xét

2.3. Thực trạng công tác kế toán khoản phải trả tại Công ty TNHH Hưng Kiến Việt
2.3.1. Kế toán các khoản phải trả người bán
2.3.1.1. Nội dung
2.3.1.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.3.1.3. Tài khoản sử dụng
2.3.1.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.3.1.5. Định khoản
2.3.1.6. Sơ đồ chữ T
2.3.1.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.3.1.8. Nhận xét
2.3.2. Kế toán các khoản phải trả, phải nộp nhà nước
2.3.2.1. Nội dung
2.3.2.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.3.2.3. Tài khoản sử dụng
2.3.2.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.3.2.5. Định khoản
2.3.2.6. Sơ đồ chữ T
2.3.2.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.3.2.8. Nhận xét
2.3.3. Kế toán các khoản phải trả công nhân viên
2.3.3.1. Nội dung
2.3.3.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.3.3.3. Tài khoản sử dụng
2.3.3.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.3.3.5. Định khoản
2.3.3.6. Sơ đồ chữ T
2.3.3.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.3.3.8. Nhận xét
2.3.4. Kế toán các khoản phải trả, phải nộp khác
2.3.4.1. Nội dung
2.3.4.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.3.4.3. Tài khoản sử dụng
2.3.4.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.3.4.5. Định khoản
2.3.4.6. Sơ đồ chữ T
2.3.4.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.3.4.8. Nhận xét
2.3.5. Kế toán khoản tiền vay và chi phí đi vay
2.3.5.1. Nội dung
2.3.5.2. Chứng từ, sổ sáchsử dụng
2.3.5.3. Tài khoản sử dụng
2.3.5.4. Quy trình luân chuyển chứng từ, sổ sách kế toán
2.3.5.5. Định khoản
2.3.5.6. Sơ đồ chữ T
2.3.5.7. Chứng từ, sổ sách minh họa
2.3.5.8. Nhận xét
2.4. Đánh giá thêm
2.4.1. Thuận lợi
2.4.2. Hạn chế
3.1. Hoàn thiện
3.2. Đề xuất

đề cương kế toán hay

Tải 15+ đề tài Đề Cương kế toán hay cho bài báo cáo, chuyên đề, khóa luận

Đề Cương kế toán hay cho bài báo cáo, chuyên đề, khóa luận mà hôm nay nhóm mình quyết định chia sẻ nhằm mục đích giúp cho các bạn sinh viên đang bắt đầu tìm cách viết bài báo cáo thực tập ngành kế toán hoặc viết khóa luận tốt nghiệp hoặc cách làm bài chuyên đề kế toán điểm cao.

Nếu muốn viết được một bài báo cáo thực tập tốt nghiệp điểm cao, đầu tiên các bạn phải lên kế hoạch viết dàn ý, sườn bài hay còn gọi là đề cương chi tiết, ở bài viết này mình đang chia sẻ về chuyên ngành kế toán nên sẽ gọi là Đề cương kế toán.

Tải 15+ đề tài Đề Cương kế toán hay cho bài báo cáo, chuyên đề, khóa luận

Sau đây mình xin chia sẻ đề cương kế toán và các bạn cứ nhấn vào nút [Tải đề cương kế toán] là được nhé.

Ở mỗi đề cương chi tiết này là sườn chung, vì có một số trường sẽ yêu cầu có cơ sở lý luận, một số trường không yêu cầu. Đối với các trường không yêu cầu thì các bạn chỉ cần xóa đi là được.
Các bạn có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận ở bên dưới bài viết này để được mình hỗ trợ. Còn bạn nào đang tham khảo bài đề cương kế toán hay này mà vẫn không có thời gian để viết bài thì có thể liên hệ mình qua sdt/zalo: 0909 23 26 20

Chúc các bạn làm bài thật tốt.

  1. Đề cương kế toán xác định kết quả kinh doanh và phân phối lợi nhuận –> Tải đề cương kế toán
  2. Đề cương kế toán vốn bằng tiền, nợ phải thu phải trả –> Đề cương kế toán
  3. Đề cương lập báo cáo tài chính và phân tích báo cáo tài chính  —> Đề cương kế toán
  4. Đề cương kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương –>  Đề cương kế toán
  5. Đề cương kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành —>   Đề cương kế toán
  6. Đề cương kế toán đầu tư xây dựng cơ bản và tài sản cố định   —>  Đề cương kế toán
  7. Đề cương chi tiết kế toán thuế  —>  Đề cương kế toán
  8. Đề cương thành phẩm, tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh –> Đề cương kế toán
  9. Đề cương kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ –> Đề cương kế toán
  10. Đề cương kế toán nguồn vốn chủ sở hữu —>  Đề cương kế toán
  11. Đề cương kế toán nguồn kinh phí và quyết toán nguồn kinh phí —>  Đề cương kế toán
  12. Đề cương kế toán nghiệp vụ tín dụng tại ngân hàng —> Đề cương kế toán
  13. Đề cương kế toán nghiệp vụ huy động vốn —> Đề cương kế toán
  14. Đề cương kế toán các khoản đầu tư –> Đề cương kế toán
  15. …còn tiếp

Đề cương kế toán xác định kết quả kinh doanh và phân phối lợi nhuận

CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

1.1. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH:

1.1.1  Kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1.1.1.1. Khái niệm, nội dung

1.1.1.2. Chứng từ hạch toán

1.1.1.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.1.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.2. Kế toán doanh thu tài chính

1.1.2.1. Khái niệm, nội dung

1.1.2.2. Chứng từ hạch toán

1.1.2.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.2.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.3. Kế toán thu nhập khác

1.1.3.1. Khái niệm, nội dung

1.1.3.2. Chứng từ hạch toán

1.1.3.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.3.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.3.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.4 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

1.1.4.1. Khái niệm, nội dung

1.1.4.2. Chứng từ hạch toán

1.1.4.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.4.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.4.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.5. Kế toán giá vốn hàng bán

1.1.5.1. Khái niệm, nội dung

1.1.5.2. Chứng từ hạch toán

1.1.5.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.5.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.5.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.6. Kế toán chi phí hoạt động tài chính

1.1.6.1. Khái niệm, nội dung

1.1.6.2. Chứng từ hạch toán

1.1.6.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.6.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.6.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.7. Kế toán chi phí bán hàng

1.1.7.1. Khái niệm, nội dung

1.1.7.2. Chứng từ hạch toán

1.1.7.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.7.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.7.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.8  – Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

1.1.8.1. Khái niệm, nội dung

1.1.8.2. Chứng từ hạch toán

1.1.8.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.8.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.8.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.9  – Kế toán chi phí khác

1.1.9.1. Khái niệm, nội dung

1.1.9.2. Chứng từ hạch toán

1.1.9.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.9.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.9.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.10. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

1.1.10.1. Khái niệm, nội dung

1.1.10.2. Chứng từ hạch toán

1.1.10.3. Căn cứ pháp lý, TK sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.10.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.10.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.11. Kế toán xác định kết quả kinh doanh

1.1.11.1. Khái niệm, nội dung

1.1.11.2. Chứng từ hạch toán

1.1.11.3. Căn cứ pháp lý, TK sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.11.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.11.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2. KẾ TOÁN PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN:

1.2.1. Khái niệm, nội dung

1.2.2. Chứng từ hạch toán

1.2.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

(Lưu ý: sinh viên quan sát số liệu của đơn vị thực tập xem số liệu có liên quan đến phần nào trong chương 1 – Cơ sở lý luận nêu trên thì đưa vào đề cương chi tiết phần đó, không đưa hết toàn bộ lý thuyết trên)

đề cương kế toán hay
đề cương kế toán hay

CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY……VÀ THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

2.1. TÌNH HÌNH ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÔNG TY

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty

2.1.2. Tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất, kinh doanh

2.1.2.1. Tổ chức phân cấp quản lý

2.1.2.2. Đặc điểm tổ chức sản xuất, kinh doanh

2.1.3. Tổ chức công tác kế toán tại công ty

2.1.3.1. Tổ chức bộ máy kế toán

2.1.3.2. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản

2.1.3.3. Hình thức kế toán, sổ kế toán

2.1.3.4. Hệ thống chứng từ kế toán

2.1.3.5. Chế độ kế toán vận dụng

2.1.4. Tình hình hoạt động của công ty trong giai đoạn hiện nay (2015 – 2016)

2.2. TÌNH HÌNH THỰC TẾ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Phần này sinh viên cũng tách chi tiết giống chương 1, bổ sung thêm trong từng mục phần Ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp, ví dụ:

2.2.1. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH:

2.2.1.1.  Kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2.2.1.1.1. Nội dung

2.2.1.1.2. Chứng từ hạch toán

2.2.1.1.3. Tài khoản sử dụng

2.2.1.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ

2.2.1.1.5. Ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp

2.2.1.1.6. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

2.2.1.2…..

(Lưu ý: chương này sinh viên có thể tách thành 2 chương, 1 chương giới thiệu tổng quan về công ty (phần 2.1) và 1 chương nói về tình hình thực tế về đề tài nghiên cứu (phần 2.2))

CHƯƠNG 3. NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ

3.1. NHẬN XÉT

3.2. KIẾN NGHỊ

(Lưu ý: chương này chỉ ghi tiêu đề chương rồi để trống, vì chưa làm thực tế nên chưa biết sẽ nhận xét – kiến nghị cái gì?)

KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ TẠI …..

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ

1.1. KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN:

1.1.1. Kế toán tiền mặt:

1.1.1.1. Khái niệm, nội dung

1.1.1.2. Chứng từ hạch toán

1.1.1.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.1.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.2. Kế toán tiền gửi ngân hàng:

1.1.2.1. Khái niệm, nội dung

1.1.2.2. Chứng từ hạch toán

1.1.2.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.2.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.1.3. Kế toán tiền đang chuyển:

1.1.3.1. Khái niệm, nội dung

1.1.3.2. Chứng từ hạch toán

1.1.3.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.1.3.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.1.3.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU:

1.2.1. Kế toán phải thu khách hàng

1.2.1.1. Khái niệm, nội dung

1.2.1.2. Chứng từ hạch toán

1.2.1.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.1.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.2. Kế toán thuế GTGT được khấu trừ :

1.2.2.1. Khái niệm, nội dung

1.2.2.2. Chứng từ hạch toán

1.2.2.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.2.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.3. Kế toán phải thu nội bộ :

1.2.3.1. Khái niệm, nội dung

1.2.3.2. Chứng từ hạch toán

1.2.3.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.3.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.3.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.4. Kế toán các khoản tạm ứng

1.2.4.1. Khái niệm, nội dung

1.2.4.2. Chứng từ hạch toán

1.2.4.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.4.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.4.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.5. Kế toán các khoản chi phí trả trước

1.2.5.1. Khái niệm, nội dung

1.2.5.2. Chứng từ hạch toán

1.2.5.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.5.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.5.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.6. Kế toán cầm cố, ký quỹ, ký cược

1.2.6.1. Khái niệm, nội dung

1.2.6.2. Chứng từ hạch toán

1.2.6.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.6.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.6.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.7. Kế toán phải thu khác

1.2.7.1. Khái niệm, nội dung

1.2.7.2. Chứng từ hạch toán

1.2.7.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.7.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.7.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.2.8. Kế toán dự phòng Nợ phải thu khó đòi

1.2.8.1. Khái niệm, nội dung

1.2.8.2. Chứng từ hạch toán

1.2.8.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.2.8.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.2.8.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ:

1.3.1. Kế toán các khoản phải trả người bán

1.3.1.1. Khái niệm, nội dung

1.3.1.2. Chứng từ hạch toán

1.3.1.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.1.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.2. Kế toán thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước

1.3.2.1. Khái niệm, nội dung

1.3.2.2. Chứng từ hạch toán

1.3.2.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.2.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.3. Kế toán khoản phải trả người lao động

1.3.3.1. Khái niệm, nội dung

1.3.3.2. Chứng từ hạch toán

1.3.3.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.3.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.3.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.4. Kế toán chi phí phải trả

1.3.4.1. Khái niệm, nội dung

1.3.4.2. Chứng từ hạch toán

1.3.4.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.4.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.4.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.5. Kế toán phải trả nội bộ

1.3.5.1. Khái niệm, nội dung

1.3.5.2. Chứng từ hạch toán

1.3.5.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.5.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.5.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.6. Kế toán thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

1.3.6.1. Khái niệm, nội dung

1.3.6.2. Chứng từ hạch toán

1.3.6.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.6.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.6.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.7. Kế toán phải trả, phải nộp khác

1.3.7.1. Khái niệm, nội dung

1.3.7.2. Chứng từ hạch toán

1.3.7.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.7.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.7.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.8. Kế toán vay và nợ thuê tài chính

1.3.8.1. Khái niệm, nội dung

1.3.8.2. Chứng từ hạch toán

1.3.8.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.8.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.8.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.9. Kế toán trái phiếu phát hành

1.3.9.1. Khái niệm, nội dung

1.3.9.2. Chứng từ hạch toán

1.3.9.3. Căn cứ pháp lý, tài khoản sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.9.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.9.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.10. Kế toán nhận ký quỹ, ký cược

1.3.10.1. Khái niệm, nội dung

1.3.10.2. Chứng từ hạch toán

1.3.10.3. Căn cứ pháp lý, TK sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.10.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.10.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.11. Kế toán thuế thu nhập hoãn lại phải trả

1.3.11.1. Khái niệm, nội dung

1.3.11.2. Chứng từ hạch toán

1.3.11.3. Căn cứ pháp lý, TK sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.11.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.11.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.12. Kế toán dự phòng phải trả

1.3.12.1. Khái niệm, nội dung

1.3.12.2. Chứng từ hạch toán

1.3.12.3. Căn cứ pháp lý, TK sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.12.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.12.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

1.3.13. Kế toán các quỹ thuộc nội dung Nợ phải trả

1.3.13.1. Khái niệm, nội dung

1.3.13.2. Chứng từ hạch toán

1.3.13.3. Căn cứ pháp lý, TK sử dụng, yêu cầu và nguyên tắc hạch toán

1.3.13.4. Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

1.3.13.5. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

(Lưu ý: sinh viên quan sát số liệu của đơn vị thực tập xem số liệu có liên quan đến phần nào trong chương 1 – Cơ sở lý luận nêu trên thì đưa vào đề cương chi tiết phần đó, không đưa hết toàn bộ lý thuyết trên)

CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY……VÀ THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ

2.1. TÌNH HÌNH ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÔNG TY

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty

2.1.2. Tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất, kinh doanh

2.1.2.1. Tổ chức phân cấp quản lý

2.1.2.2. Đặc điểm tổ chức sản xuất, kinh doanh

2.1.3. Tổ chức công tác kế toán tại công ty

2.1.3.1. Tổ chức bộ máy kế toán

2.1.3.2. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản

2.1.3.3. Hình thức kế toán, sổ kế toán

2.1.3.4. Hệ thống chứng từ kế toán

2.1.3.5. Chế độ kế toán vận dụng

2.1.4. Tình hình hoạt động của công ty trong giai đoạn hiện nay (2015 – 2016)

2.2. TÌNH HÌNH THỰC TẾ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ

Phần này sinh viên cũng tách chi tiết giống chương 1, bổ sung thêm trong từng mục phần Ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp, ví dụ:

2.2.1. KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN:

2.2.1.1. Kế toán tiền mặt:

2.2.1.1.1. Nội dung

2.2.1.1.2. Chứng từ hạch toán

2.2.1.1.3. Tài khoản sử dụng

2.2.1.1.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ

2.2.1.1.5. Ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp

2.2.1.1.6. Sơ đồ hạch toán tổng hợp

2.2.1.2……

(Lưu ý: chương này sinh viên có thể tách thành 2 chương, 1 chương giới thiệu tổng quan về công ty (phần 2.1) và 1 chương nói về tình hình thực tế về đề tài nghiên cứu (phần 2.2))

CHƯƠNG 3. NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ

3.1. NHẬN XÉT

3.2. KIẾN NGHỊ

(Lưu ý: chương này chỉ ghi tiêu đề chương rồi để trống, vì chưa làm thực tế nên chưa biết sẽ nhận xét – kiến nghị cái gì?)

Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế

Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế giá rẻ – UFM

Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế giá rẻ, bảo hành bài theo yêu cầu giáo viên cho đến khi đạt điểm, liên hệ nhanh để được miễn phí công ty thực tập. SDT/ ZALO 0909 23 26 20

Đề tài khóa luận báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế khoa thương mại

Đề tài nghiên cứu nói chung, đề tài khóa luận tốt nghiệp nói riêng là một phạm trù rất quen thuộc đối với những ai đã từng là sinh viên, nhưng dường như không nhiều sinh viên thấu hiểu khái niệm này và tầm quan trọng của việc lựa chọn đề tài nghiên cứu.

Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế
Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế
  • Theo Jackson (1980), đề tài nghiên cứu và cách thức xác định đề tài nghiên cứu đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
  • Theo Nguyễn Đình Thọ (2011, tr. 62), một đề tài nghiên cứu được xác định rõ ràng và đúng đắn là điều kiện tiên quyết cho sự thành công của một dự án nghiên cứu.
  • Theo Vũ Cao Đàm (2006, tr. 51), “Đề tài nghiên cứu là một hình thức tổ chức nghiên cứu khoa học, trong đó có một nhóm người cùng thực hiện một nhiệm vụ nghiên cứu” và “Tên đề tài phải phản ánh cô đọng nhất nội dung nghiên cứu của đề tài”.
  • Theo Nguyễn Xuân Hiệp (2014): đề tài nghiên cứu có thể là công trình, hay dự án nghiên cứu. Trong đó, tên đề tài một tập hợp các từ diễn đạt mục tiêu nghiên cứu tổng quát mà nghiên cứu cần đạt được; đối tượng và phạm vi mà đề tài nghiên cứu sẽ xem xét.

Bởi thế, thông thường dựa vào tên đề tài Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế (đề tài nghiên cứu) là người ta có thể nhận diện được một cách tổng quát vấn đề nghiên cứu của đề là gì (đối tượng nghiên cứu); giới hạn trong phạm vi nào (phạm vi nghiên cứu) và nhằm đạt được những vấn đề gì (mục tiêu nghiên cứu).

Chẳng hạn:

  • -“Firm resource and sustained competitive advantage” của Baney, J. (1991).
  • – “Consumer perceived Value: The development of a multiple item scale” của Sweeney, J. C. & Soutar, G. N. (2001)
  • – “Các yếu tố tác động vào kiến thức thu nhận của sinh viên khối ngành kinh tế” của Nguyễn Định Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang (2010).
  • – “Nâng cao lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp: Nghiên cứu trường hợp các siêu thị tại TP. HCM” của Bùi Thị Thanh và Nguyễn Xuân Hiệp (2012).

Đối với khóa luận tốt nghiệp thương mại quốc tế, hoặc viết báo cáo thực tập ngành quản trị kinh doanh quốc tế, phù hợp với bản chất là một nghiên cứu ứng dụng, đề tài khóa luận phải là sự vận dụng kiến thức và kỹ năng đã được học để nghiên cứu và giải quyết một vấn đề cụ thể phát sinh từ thực tiễn hoạt động thương mại quốc tế, hoặc quản trị kinh doanh quốc tế trong các doanh nghiệp, hoặc ngành hàng cụ thể nào đó.

Chẳng hạn:

  • – Phân tích tình hình xuất khẩu hàng may mặc của Tổng Công ty CP. May Nhà bè vào thị trường Mỹ.
  • – Giải pháp hoàn thiện quy trình giao nhận hàng xuất khẩu tại Công ty TNHH Huy Nam trong giai đoạn 2017 – 2020.
  • – Giải pháp thâm nhập thị trường thị trường Nhật Bản đối mặt hàng đồ gỗ của Công ty TNHH Thủ công mỹ nghệ Trường Thịnh giai đoạn 2017 – 2020.
  • – Giải pháp phòng ngừa và hạn chế rủi ro trong xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ vào thị trường EU trong giai đoạn 2017 – 2020.

Cách chọn đề tài khóa luận, báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế, thương mại quốc tế

Phù hợp với bản chất là một nghiên cứu ứng dụng, đề tài khóa luận tốt nghiệp nói riêng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

  1. – Đề tài khóa luận phải có ý nghĩa khoa học, đó là hệ thống hóa các lý thuyết, các nghiên cứu và những kinh nghiệm đúc rút từ bản thân doanh nghiệp; các doanh nghiệp khác trong cùng ngành hàng ở trong nước và trên thế giới; là cơ sở khoa học để các nhà quản trị đưa ra các quyết định kinh doanh, hoặc nhằm trực tiếp hỗ trợ cho việc đưa ra các quyết định kinh doanh đó (ý nghĩa thực tiễn).
  2. – Đề tài khóa luận phải có tính cấp thiết (hay còn gọi là tính thời sự): thể hiện ở mức độ ưu tiên giải quyết những nhu cầu bức thiết của thực tiễn hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hoặc ngành hàng đang đặt ra. Vì, tính bức thiết là một trong những tiêu chuẩn đánh giá tính giá trị của một đề tài nghiên cứu.
  3. – Đề tài khóa luận phải có tính khả thi: tức sinh viên có khả năng hiện thực hóa trong thời gian thực hiện khóa luận. Vì, để triển khai và thực hiện một nghiên cứu thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: năng lực nghiên cứu; cơ sở dữ liệu (lý thuyết và thực tiễn); quỹ thời gian; sự đam mê và sự hỗ trợ của các bên liên quan. Bởi thế, để đề tài Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế – thương mại quốc tế có tính khả thi, sinh viên nên ưu tiên chọn những đề tài đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • – Đề tài khóa luận thuộc các lĩnh vực sinh viên có hiểu biết sâu sắc và cho phép vận dụng các phương pháp nghiên cứu cần thiết để thực hiện khóa luận.
  • – Cơ sở dữ liệu để phục vụ cho việc hệ thống hóa lý thuyết và các nghiên cứu có thể được khai thác một cách dễ dàng. Nói cách khác là có nhiều tài liệu tham khảo phục vụ cho việc thực hiện đề tài khóa luận.
  • – Có điều kiện thuận lợi trong việc thu thập dữ liệu từ thực tiễn (dữ liệu sơ cấp, dữ liệu thứ cấp) hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hoặc ngành hàng.
  • – Quỹ thời gian phù hợp với kế hoạch thực hiện khóa luận.
  • – Được sinh viên tâm đắc; sự hỗ trợ đắc lực của giảng viên hướng dẫn và các chuyên gia có nhiều kinh nghiệm.

Ngoài ra, việc lựa chọn đề tài khóa luận Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế phù hợp còn phải đáp ứng các yêu cầu sau đây.

  • – Đề tài khóa luận thuộc phạm vi kiến thức các học phần chuyên ngành mà các sinh viên đã học.
  • – Không chọn lại đề tài thực hành nghề nghề nghiệp.
  • – Không trùng lặp đề tài khóa luận tốt nghiệp của sinh viên hai khóa trước liền kề.
  • – Không trùng lặp với đề tài khóa luận các sinh viên khác trong cùng khóa học và cùng chuyên ngành đào tạo.
  • – Tên đề tài khóa luận cần trình bày ngắn gọn, rõ ràng. Vì thế, cần tránh sử dụng các từ ngữ hơn một nghĩa; độ bất định cao, hoặc quá dễ dãi.
Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế
Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế 

Chẳng hạn:

  • – Một số giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm thủy sản của Công ty TNHH Huy Nam.
  • – Chiến lược kinh doanh xuất khẩu của Công ty TNHH Trường Thịnh đến năm 2020.
  • – Vấn đề rủi ro và giải pháp phòng ngừa rủi ro trong quá trình tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu của Tổng công ty CP.May Nhà Bè.
  • – Tình hình giao nhận hàng xuất nhập khẩu tại Công ty TNHH Hoàng Lan: Thực trạng, nguyên nhân và giải pháp

Trên đây là cách chọn đề tài Viết báo cáo thực tập ngành kinh doanh quốc tế – thương mại quốc tế mà các bạn sinh viên cần tham khảo. Nếu bạn nào không có thời gian đi thực tập hoặc viết bài có thể liên hệ để dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập giá rẻ của mình có thể trợ giúp bạn.

 

Viết thuê báo cáo thực tập giá rẻ HCM

Thuê viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến Giá Rẻ Free Cty

Báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến hay bài mẫu đề cương chi tiết, cách viết báo cáo thực tập chuyên ngành quản trị kinh doanh luôn là những câu hỏi, câu tìm kiếm trên google hiện nay của sinh viên ngành quản trị kinh doanh không chỉ riêng trường đại học Văn Hiến mà còn có sinh viên của các trường đại học khác như Đại học Sài Gòn, Đại học Văn Lang, Gia Định, Đại học Công Nghệ Sài Gòn, Hutech, ĐH Tôn Đức Thắng, Đh Nguyễn Tất Thành, Huflit, Hồng Bàng,..v..v..

Chính vì vậy, mình đã làm nên dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập giá rẻ nhằm có thể một phần nào đó giúp một số bạn sinh viên đang không có thời gian thực tập hoặc không có thời gian làm bài có thể liên hệ mình. zalo 0909 23 26 20

báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến
báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến

Ngoài ra, đối với một số bạn  sinh viên có thời gian viết bài nhưng chưa chọn được đề tài chuyên ngành quản trị kinh doanh hay để viết bài điểm cao thì có thể liên hệ mình để mình tư vấn, Tư vấn Free nhé 🙂 nên đừng ngại gì cả.

(Bài diễn văn sâu sắc này được viết vào lúc U23 Việt Nam thắng Quatar vào ngày 23/1 – Chiến thắng vẻ vang 😀 )

Thuê viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến Giá Rẻ – Hỗ trợ xin dấu công ty thực tập miễn phí

Mình sẽ hỗ trợ đóng dấu công ty thực tập miễn phí cho bạn sinh viên nào cần mình viết bài luôn nhé. Còn bạn nào chỉ cần xin dấu xác nhận thực tập từ công ty thì sẽ tính phí 300k – 1tr tùy vào công ty – công ty xnk – nhà hàng – khách sạn – ngân hàng (giá 1,5tr – 2tr)

Dưới đây là hướng dẫn cách viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến, các bạn tham khảo nhé.

Riêng về giá viết báo cáo thực tập là bao nhiêu thì bạn tham khảo ở đây về quy trình và giá viết báo cáo thực tập giá rẻ của mình –> giá viết báo cáo thực tập là bao nhiêu

Về một bài báo cáo thực tập tốt nghiệp thường có kết cấu 3 chương (có 1 số trường thì 4 chương) nhưng dù 3 hay 4 chương thì cũng có các nội dung như sau: Cơ sở lý luận, Giới thiệu công ty, thực trạng vấn đề sinh viên nghiên cứu, giải pháp cho những hạn chế vấn đề nghiên cứu.

Ví dụ như: Chương 1: Cơ sở lý luận, Chương 2: Thực trạng vấn đề nghiên cứu (2.1 Giới thiệu công ty, 2.2. Thực trạng). Chương 3: Một số giải pháp

Riêng như để viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến thì các bạn chỉ cần viết 3 chương là được, vì khoa chỉ quy định có 3 chương, và không có phần cơ sở lý luận nhé.

  • Mở đầu
  • Chương 1: Giới thiệu về công ty ABC
  • Chương 2: Thực trạng công tác tuyển dụng nhân sự tại công ty (hoặc vấn đề nào đó bạn nghiên cứu do tùy đề tài)
  • Chương 3: Một số giải pháp nhằm nâng cao công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty ABC
  • Kết luận
  • Tài liệu tham khảo

Cụ thể sẽ triển khai ra như sau:

Chương 1: Giới thiệu khái quát về Doanh nghiệp

Chương này của bài báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến các bạn sinh viên chỉ cần nêu từ 8 – 10 trang và nêu rõ một số điều về công ty như sau

  • 1) Vị trí, địa điểm, tên gọi, logo, điện thoại.
  • 2) Quá trình hình thành và phát triển.
  • 3) Ngành nghề kinh doanh.
  • 4) Cơ cấu tổ chức SX – KD: sơ đồ quản trị, cơ cấu nhân sự, mạng lưới
    phân bố.
  • 5) Kết quả SX – KD những năm gần đây ( 3 – 4 năm).
  • 6) Khó khăn, thuận lợi, thành tích và định hướng phát triển Doanh
    nghiệp.

Chương 2: Phân tích các nội dung chính theo đề tài lựa chọn

Ở phần thực trạng này cần nêu từ 15 – 20 trang. Nêu rõ thực trạng vấn đề đang nghiên cứu trong 3 năm gần nhất là 2015 – 2017, sau đó nhận xét ưu điểm và hạn chế của vấn đề đó trong 3 năm

Ví dụ: Bạn đang làm về thực trạng công tác marketing tại công ty….thì cần nêu rõ như sau:

  • Chính sách sản phẩm
  • Chính sách giá
  • Chính sách phân phối
  • Chính sách xúc tiến thương mại

Riêng trường nào yêu cầu thêm phần swot thì các bạn mới làm thêm vào, còn báo cáo thực tập quản trị kinh doanh trường Văn Hiến thì không nhất thiết nhé.

Viết thuê báo cáo thực tập giá rẻ HCM
Viết thuê báo cáo thực tập giá rẻ HCM

Chương 3: Một số ý kiến đề xuất (5 – 6 trang)

Ở chương này chỉ cần viết 5 – 6 trang là được. Các bạn có thể viết thêm phương hướng, mục tiêu của công ty trong những năm tới. Và 3.2 thì đưa ra một số giải pháp cụ thể cho các hạn chế đã nêu ở phần chương 2.

Kết luận:

Tổng hợp nội dung của các Chương trên, nêu ra những nhận xét và ý kiến
đóng góp cho sự phát triển của Doanh nghiệp.

Một số phần khác của bài báo cáo thực tập quản trị kinh doanh Văn Hiến

Phụ lục (không tính số trang, nhưng không nhiều quá 10 trang)
Đính kèm các tư liệu theo trình tự: Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 …gồm
hình ảnh, bản sao chứng từ, văn bản, biểu bảng …
Tài liệu tham khảo: Ghi một số tài liệu tham khảo chính (theo cách ghi đã học từ môn PP NCKH).

báo cáo quản trị kinh doanh dh Đông á

Cách viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh ĐH Đông Á ĐIỂM CAO

Chuyên ngành quản trị kinh doanh đh Đông Á có vị trí địa lý tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Hòa Cường Nam, TP. Đà Nẵng, Hòa Cường Nam Hải Châu Đà Nẵng. Năm 2017 tuyển sinh thêm 3.000 chỉ tiêu Sinh viên Gồm nhiều ngành khác nhau như: Điều dưỡng, kỹ thuật cơ khí, kiến trúc, điện tử, công nghệ thông tin,…và không thể thiếu một số ngành nghề hot như Quản trị tài chính, quản trị kinh doanh, quản trị marketing, quản trị nhân lực, Kế toán, Tài chính ngân hàng,…v.v…Và ở mỗi ngành, sau 3/4 năm học CD/ĐB, sinh viên sẽ có 1 bài cuối khóa đó là Báo cáo thực tập tốt nghiệp chuyên ngành để ra trường. Nhưng đây là lần đầu tiên và là lần cuối cùng được viết 1 bài báo cáo thực tập khi bạn học ở 1 trường ĐH tại Việt Nam, kể cả trường Đại học Đông Á. Vậy cách viết bài báo cáo thực tập trường đại học Đông Á là như thế nào?, thì hôm nay mình xin chia sẻ đến với các bạn, cụ thể ví dụ hôm nay là về cách viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh ĐH Đông Á nha.

Ngoài ra, nếu bạn nào không có thời gian viết bài, hoặc không có thời gian thực tập thì có thể liên hệ mình qua zalo 0917 193 864 để dịch vụ viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh giá rẻ của mình có thể hỗ trợ các bạn.

Quản trị kinh doanh ĐH Đông Á
Quản trị kinh doanh ĐH Đông Á

Cách viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh ĐH Đông Á ĐIỂM CAO

  • Cách thức phân định chức năng nhiệm vụ của các bộ phận, phân hệ khác nhau trong doanh nghiệp; Các cơ chế nhằm phối hợp sự liên kết các hoạt động khác nhau của doanh nghiệp để thực hiện nhiệm vụ kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Cách thức lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch thuộc các lĩnh vực hoạt động khác nhau của doanh nghiệp như kế hoạch nhân sự, kế hoạch chiến lược, kế hoạch marketing, kế hoạch sản phẩm, kế hoạch dự trữ, vv..
  • Cách thức tiến hành các hoạt động quản trị sản xuất, dự báo nhu cầu sản phẩm, quyết định lựa chọn công suất, quản trị nguyên vật liệu, quản trị hàng dự trữ, bố trí mặt bằng và điều độ sản xuất.
  • Cách thức xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý theo tiêu chuẩn ISO tại doanh nghiệp.
  • Mô hình, phương pháp thu thập và xử lý thông tin trong doanh nghiệp.
  • Hệ thống truyền thông trong doanh nghiệp.
  • Quy trình xây dựng văn hoá doanh nghiệp

Viết đề cương quản trị kinh doanh đại học Đông Á

CHƯƠNG 1.    TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty…

1.1.1. Bối cảnh ra đời

1.1.1.Các giai đoạn phát triển

1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty…

1.2.1. Chức năng

1.2.2. Nhiệm vụ

1.3. Cơ cấu tổ chức của Công ty…

1.3.1. Mô hình tổ chức & quản lý

1.3.2. Đặc điểm của mô hình

1.3.3. Mối quan hệ của các bộ phận trong mô hình tổ chức.

1.4. Phân tích môi trường kinh doanh của Công ty

1.4.1. Môi trường vĩ mô

1.4.2. Môi trường vi mô

1.5. Các nguồn lực kinh doanh của Công ty

1.5.1. Nguồn nhân lực

1..5.2. Cơ sở vật chất

1.5.3. Nguồn lực về vốn

1.6. Những thuận lợi và khó khăn của Công ty…

1.6.1. Thuận lợi

1.6.2. Khó khăn

CHƯƠNG 2. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY TỪ NĂM ….ĐẾN NĂM …. (3 NĂM GẦN NHẤT)

2.1. Đặc điểm lĩnh vực kinh doanh & các sản phẩm kinh doanh

2.2. Đặc điểm thị trường

2.3. Tình hình kết quả hoạt động kinh doanh (lập bảng và nhận xét)

2..4.  Kết quả hoạt động kinh doanh (lập bảng và nhận xét) từ năm …đến …năm…

2.4.1. Kết quả hoạt động kinh doanh (lập bảng và nhận xét) từ năm …đến …năm…

2.4.2. Kết quả hoạt động kinh doanh phân theo sản phẩm (lập bảng và nhận xét) từ năm …đến…năm…

2.4.3. Kết quả hoạt động kinh doanh phân theo thị trường (lập bảng và nhận xét) từ năm …đến…năm…

2.5. Phân tích một lĩnh vực cụ thể mà sinh viên đã chọn ở phần 2 (phần 2- Phần nôi dung thực tập

CHƯƠNG 3. MỘT SỐ BÀI HỌC KINH NGHIỆM VÀ Ý KIẾN ĐỀ XUẤT ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ THỰC TẬP

3.1. Bài học kinh nghiệm (đứng ở góc độ là người quản lý tại lĩnh vực đã phân tích ở chương 2)

Những ý kiến đề xuất đối với đơn vị thực tập: Dựa vào những bào học kinh nghiệm ở trên để nêu ý kiến đề xuất

3.2.1. Đối với doanh nghiệp

3.2.2. Đối với nhà trường

báo cáo quản trị kinh doanh dh Đông á
báo cáo quản trị kinh doanh dh Đông á

KẾT LUẬN (TRANG CUỐI)

Tóm tắt bài học sau thời gian thực tập.

Có lời cám ơn đơn vị thực tập, Cán bộ phòng (kinh doanh) trực tiếp hướng dẫn

Trên đây là chia sẻ cách viết báo cáo thực tập quản trị kinh doanh ĐH Đông Á điểm cao và hay cho các bạn sinh viên tham khảo. Mong rằng có thể giúp ích được các bạn 1 phần nào đó.

 

chuyên đề tốt nghiệp ngành luật hiến pháp

Tổng Hợp 65 Đề tài Chuyên đề tốt nghiệp ngành Luật Hiến Pháp HAY

Đề tài Chuyên đề tốt nghiệp ngành Luật Hiến Pháp HAY cho các bạn sinh viên trường đại học Luật, đại học Vinh, đại học Cần Thơ,…. tham khảo cho bài báo cáo hoặc chuyên đề tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp sắp tới của mình nhé.

Ngoài ra, bạn nào không có thời gian, khá bận rộn để có thể tìm cách viết chuyên đề tốt nghiệp ngành luật hiến pháp điểm cao thì có thể gọi điện hoặc nhắn tin qua zalo để mình có thể hỗ trợ nhé. Dịch vụ viết thuê chuyên đề tốt nghiệp uy tín giá rẻ trên khắp mọi miền đất nước, đến tận ngõ ngách hẻm hóc mọi nơi 🙂 (lời văn giải trí tí sau những ngày căng thẳng tìm kiếm đề tài chuyên đề tốt nghiệp ngành luật hiến pháp của các bạn nhé)

65 Đề tài Chuyên đề tốt nghiệp ngành Luật Hiến Pháp HAY

  1. Mối quan hệ giữa nhân dân với Quốc hội và đại biểu Quốc hội trong điều kiện xây döïng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa (thực tiễn gắn với một địa phương nhất định)
  2. Mối quan hệ giữa nhân dân với Hội đồng nhân dân và đại biểu hội đồng nhân dân trong điều kiện xây döïng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa (thực tiễn gắn với một địa phương nhất định)
  3. Hoạt động giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đối với các cơ quan nhà nước (thực tiễn gắn với một địa phương nhất định)
  4. Vấn đề bảo đảm thực hiện quyền chính trị của công dân ở nước ta.
  5. Vấn đề bảo đảm thực hiện quyền dân sự của công dân ở nước ta.
  6. Vấn đề bảo đảm thực hiện quyền văn hóa, giáo dục của công dân ở nước ta.
  7. Quyền hội họp, lập hội của công dân – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
  8. Quyền biểu tình của công dân – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
  9. Xem thêm

  10. Hướng dẫn viết báo cáo thực tập luật Hành Chính Nhà nước

  11. Hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân (từ thực trạng một cấp ở một địa phương cụ thể).
  12. Tổ chức và hoạt động các Ủy ban của Quốc hội trước yêu cầu đổi mới.
  13. Vấn đề trưng cầu ý dân ở Việt Nam.
  14. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc trong việc tuyên truyền, phổ biến pháp luật ở địa phương.
  15. Vị trí, vai trò của Mặt trận Tổ quốc trong hoạt động bầu cử – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
  16. Đơn vị bầu cử – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
  17. Pháp luật bầu cử – nhìn nhận từ góc độ tính đại diện.
  18. Vấn đề bãi nhiệm đại biểu dân cử ở nước ta. Thực trạng và phương hướng hoàn thiện.
  19. Vấn đề bỏ phiếu tín nhiệm của Hội đồng nhân dân đối với các chức danh do Hội đồng nhân dân bầu.
  20. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân trước yêu cầu đổi mới.
  21. Tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn thuoäc Uỷ ban nhân dân (từ thực tiễn một địa phương nhất định).
  22. Cơ chế giám sát Hiến pháp ở Việt Nam hiện nay: thực trạng và kiến nghị.
  23. Dân chủ đại diện – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
  24. Dân chủ ở cơ sở – thực trạng và phương hướng hoàn thiện.
  25. Những biện pháp pháp lý bảo đảm thực hiện quyền công dân ở nước ta.
  26. Quyền chất vấn của Đại biểu dân cử: thöïc trạng và kiến nghị.
  27. chuyên đề tốt nghiệp ngành luật hiến pháp
    chuyên đề tốt nghiệp ngành luật hiến pháp
  28. Phương hướng đổi mới tổ chức và hoaït động của Tòa án nhân dân cấp huyện – Thực traïng và kiến nghị.
  29. Phương hướng đổi mới tổ chức và hoaït động của Tòa án nhân dân cấp tỉnh – Thực traïng và kiến nghị.
  30. Nguyên tắc độc lập của Tòa án – Thực traïng và kiến nghị.
  31. Nguyên tắc độc lập của Viện Kiểm sát – Thực traïng và kiến nghị.
  32. Đại biểu dân cử (Quốc hội hoặc Hội đồng nhân dân) chuyên trách -Thực trạng và kiến nghị.
  33. Phương hướng hoàn thiện quy trình lập pháp của Quốc hội.
  34. Chức năng giám sát của Quốc hội – Thực trạng và kiến nghị.
  35. Đổi mới tổ chức và hoạt động của Chính phủ trong điều kiện hội nhập.
  36. Chế định nguyên thủ quốc gia – Thực trạng và giải pháp.
  37. Đề tài Chuyên đề tốt nghiệp ngành Luật Hiến Pháp HAY

  38. Mô hình tổ chức Tòa án nhân dân – Thực trạng và phương hướng hoàn thiện.
  39. Chức năng của Viện kiểm sát nhân dân – Thực trạng và phương hướng hoàn thiện.
  40. Vấn đề trình dự án luật ở Việt Nam – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
  41. Nội dung và phương pháp lãnh đạo của Đảng đối với Hội đồng nhân dân (có thể chọn một cấp và từ thực trạng tại một đòa phương cụ thể).
  42. Vấn đề đề cử ứng cử viên trong pháp luật bầu cử – Thực trạng và kiến nghị.
  43. Vận động bầu cử ở nước ta – Thực trạng và phương hướng hoàn thiện.
  44. Nguyên tắc khi xét xử Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân độc lập, chỉ tuân theo pháp luật.
  45. Nguyên tắc một quốc tịch theo Luật quốc tịch 2008 – Những bất cập và giải pháp
  46. Hoaït động của Hội đồng nhân dân TP.HCM – Thực trạng và giải pháp
  47. Mô hình hệ thống cơ quan đại diện trong bối cảnh xây dựng chính quyền đô thị
  48. Chính phuû ñieän töû (E-Government) – moâ hình cuûa theá giôùi vaø nhöõng baøi hoïc ñoái vôùi Vieät Nam.
  49. Quyeàn töï do cö truù cuûa coâng daân – nhöõng khía caïnh phaùp lyù vaø thöïc tieãn.
  50. Yeâu caàu cuûa Hieán phaùp trong nhaø nöôùc phaùp quyeàn.
  51. Nhaân toá phaùp quyeàn trong Hieán phaùp 1946 vaø söï keá thöøa tröôùc yeâu caàu xaây döïng nhaø nöôùc phaùp quyeàn hieän nay.
  52. Tö töôûng phaân chia quyeàn löïc nhaø nöôùc trong lòch söû laäp hieán Vieät Nam.
  53. Neùt ñaëc tröng trong cô cheá toå chöùc thöïc hieän quyeàn löïc nhaø nöôùc ôû vöông quoác Anh.
  54. Nét đặc trưng trong cơ chế tổ chức thực hiện quyền lực nhà nước ở Mỹ.
  55. Nét đặc trưng trong cơ chế tổ chức thực hiện quyền lực nhà nước ở Pháp.
  56. Mối quan hệ giữa lập pháp và hành pháp trong Nhà nước pháp quyền.
  57. Đề tài Chuyên đề tốt nghiệp ngành Luật Hiến Pháp HAY

  58. Yêu cầu của Chính phủ trong nhà nước pháp quyền.
  59. Yêu cầu của Quốc hội trong nhà nước pháp quyền.
  60. Yêu cầu của Tòa án trong nhà nước pháp quyền.
  61. Tư tưởng về cấp chính quyền hoàn chỉnh và không hoàn chỉnh trong lịch sử lập hiến Việt Nam.
  62. Mô hình tự quản địa phương – những giá trị tham khảo cho Việt Nam.
  63. Chế định Ủy ban thường vụ Quốc hội trong lịch sử lập hiến Việt Nam và hướng đổi mới.
  64. Quy trình lập hiến và những liên hệ với Việt Nam.
  65. Kiểm soát quyền lập pháp trước yêu cầu xây dựng Nhà nước pháp quyền.
  66. Kiểm soát quyền hành pháp trước yêu cầu xây dựng Nhà nước pháp quyền.
  67. Kiểm soát quyền tư pháp trước yêu cầu xây dựng Nhà nước pháp quyền.
  68. Vấn đề phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện quyền lập pháp.
  69. Vấn đề phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện quyền hành pháp.
  70. Vấn đề phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện quyền tư pháp.
  71. ….v..v.v…

Trên đây là một số đề tài báo cáo thực tập ngành luật hiến pháp hay của một số trường đại học, mong rằng có thể hỗ trợ được bạn nào đang tìm đề tài cho bài báo cáo của mình. Chúc các bạn viết bài thật tốt.

Bạn nào không có thời gian viết có thể inbox mình qua zalo 0909 23 26 20 để được hỗ trợ nhé